D
Dicread
HomeDictionaryRradio

radio

đài phát thanh / truyền tin bằng vô tuyến / liên lạc vô tuyến
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: radiosQuá khứ: radioedPhân từ 2: radioedV-ing: radioing

Tnày mang mt sc thái hoài nim, gi nhvhìnhnh mt vt dng trung tâm trong gia đình, nơi các thành viên thường quây qun bên nhau. Trong cách dùng hin đại, nó thường được đặt trong sự đối lp vi vic phát trc tuyến kthut shoc các tp âm thanh podcast, ngụ ý mt tri nghim phát sóng tuyến tính mà người nghe không thkim soát danh sách phát.

Vmt kthut, tnày bao hàm cphn cng (chiếc máy vt lý) và phương tin (dch vphát sóng). Khi được sdng như mt động từ, nó gi lên skhn cp hoc mt môi trường tác chiến chuyên nghip, chng hn như trong các hot động quân shoc dch vkhn cp, nơi vic liên lc tc thikhong cách xa là vô cùng quan trng.

Countable when referring to the physical device on a table. Uncountable when referring to the medium of communication or the broadcast industry.

Ý nghĩa

Danh từđài phát thanh

Một thiết bị dùng để thu hoặc phát sóng âm thanh thông qua không khí

He tuned the radio to a jazz station.

Anh ấy điều chỉnh đài sang một kênh nhạc jazz.

Ngoại động từtruyền tin bằng vô tuyến
[~ something]

Truyền một thông điệp thông qua sóng vô tuyến

The pilot radioed the tower for landing clearance.

Phi công đã liên lạc bằng vô tuyến với đài kiểm soát để xin phép hạ cánh.

Nội động từliên lạc vô tuyến

Giao tiếp bằng cách sử dụng thiết bị vô tuyến

The team began to radio back to base.

Nhóm bắt đầu liên lạc vô tuyến về căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error