D
Dicread
HomeDictionaryFfarewell

farewell

lời chia tay / vĩnh biệt / chia tay
interjectionTính từ[C] Đếm được
Số nhiều: farewells

farewell mang sc thái trang trng và giàu cm xúc hơn nhiu so vi tgoodbye thông thường. Trong khi goodbye có thể được dùng trong mi tình hung hàng ngày, farewell thường được sdng khi mt cuc chia ly din ra trong thi gian dài, vĩnh vin, hoc mang tính cht nghi lễ. Nó không chỉ đơn thun là mt li chào khi ri đi mà còn hàm cha stiếc nui, lòng biết ơn và nhng li chúc tt đẹp cho tương lai ca người ra đi.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi sdng farewell, người nói thường mun nhn mnh vào tính cht quan trng ca skin chia ly. Ví dụ, mt ba tic chia tay cho đồng nghip nghhưu sẽ được gi là farewell party thay vì goodbye party để thhin stôn trng và tính cht chính thc ca skin.

goodbye thường dùng khi bn ri khi phòng hoc kết thúc mt cuc gi đin thoi, mang tính cht tm thi. Ngược li, farewell dùng khi mt người chuyn sang mt thành phkhác, nghhưu, hoc trong nhng trường hp đau bun như qua đời, mang tính cht lâu dài hoc vĩnh vin.

Lưu ý vtloi và cách dùng

farewell có thể đóng vai trò là cdanh từ, tính tvà thán từ. Khi là danh từ, nó chhành động chia ly hoc li chia tay. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho các skin liên quan đến vic ri đi.

Mt ví dvdanh tlà a tearful farewell (mt li chia tay đẫm nước mt). Mt ví dvtính tlà a farewell speech (mt bài phát biu chia tay). Khi đóng vai trò thán từ, ta có câu Farewell, my friend! (Vĩnh bit, người bn thân mến ca tôi!).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng farewell trong các tình hung giao tiếp ngn hn. Ví dụ, không nên nói farewell khi bn chra ngoài mua đồ và squay li sau vài phút, vì điu này skhiến người nghe cm thy như bn sp ra đi mãi mãi hoc đang ctình to ra mt bu không khí bi tráng không cn thiết.

Countable when referring to the specific act of saying goodbye or the event itself (e.g., three tearful farewells).

Ý nghĩa

Danh từlời chia tay

Hành động chia ly hoặc một lời nói khi rời đi

a tearful farewell at the airport

một lời chia tay đẫm nước mắt tại sân bay

interjectionvĩnh biệt

Được dùng để bày tỏ những lời chúc tốt đẹp tới người ra đi

Farewell, my dear friend!

Vĩnh biệt, người bạn thân mến của tôi!

Tính từchia tay

Được dùng để mô tả một buổi tụ họp hoặc sự kiện được tổ chức để đánh dấu sự ra đi

a farewell party for the retiring CEO

một bữa tiệc chia tay dành cho vị giám đốc điều hành nghỉ hưu

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error