D
Dicread
HomeDictionaryBbanner

banner

biểu ngữ / biểu ngữ quảng cáo / tuyệt vời
Danh từTính từ
Số nhiều: banners

banner thường được hiu là mt di vi hoc hìnhnh cha thông đip, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong đời sng thc, nó là nhng tm biu ngvt lý dùng trong biu tình hoc lhi để thu hút schú ý. Trong môi trường kthut số, banner li là các di qung cáo hình chnht xut hin trên trang web.

Ý nghĩa

Danh từbiểu ngữ

Một dải vải dài có ghi khẩu hiệu hoặc hình vẽ, được dùng làm dấu hiệu hoặc để quảng cáo

"The protesters carried a large banner with the word Peace on it."

Những người biểu tình mang theo một tấm biểu ngữ lớn có chữ Hòa bình.

Danh từbiểu ngữ quảng cáo

Một hình ảnh đồ họa hình chữ nhật trên một trang web được dùng để quảng cáo hoặc điều hướng

"The website has a flashing banner at the top promoting the summer sale."

Trang web có một biểu ngữ quảng cáo nhấp nháy ở phía trên để quảng bá chương trình giảm giá mùa hè.

Tính từtuyệt vời

Đặc biệt tốt hoặc thành công, thường được dùng để mô tả một khoảng thời gian

"The company had a banner year with record-breaking profits."

Công ty đã có một năm tuyệt vời với lợi nhuận phá kỷ lục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error