D
Dicread
HomeDictionaryBbanner

banner

biểu ngữ / biểu ngữ quảng cáo / thành công rực rỡ
Danh từTính từ
Số nhiều: banners

banner thường được hiu là mt di vi hoc hìnhnh cha thông đip, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong đời sng thc, nó là nhng tm biu ngvt lý dùng trong biu tình hoc lhi để thu hút schú ý. Trong môi trường kthut số, banner li là các di qung cáo hình chnht xut hin trên trang web.

Ý nghĩa

Danh từbiểu ngữ

Một dải vải dài mang theo khẩu hiệu hoặc thiết kế, được mang trong một cuộc tuần hành hoặc treo ở nơi công cộng

The protesters carried a large banner with the words Peace Now.

Những người biểu tình mang theo một tấm biểu ngữ lớn với dòng chữ Hòa bình Ngay bây giờ.

Danh từbiểu ngữ quảng cáo

Một hình ảnh đồ họa hình chữ nhật trên một trang web được sử dụng để quảng cáo hoặc cung cấp các liên kết điều hướng

The company paid for a banner at the top of the news site to promote their new product.

Công ty đã trả tiền cho một biểu ngữ quảng cáo ở đầu trang tin tức để quảng bá sản phẩm mới của họ.

Tính từthành công rực rỡ

Đặc biệt tốt hoặc thành công, thường được dùng để mô tả một khoảng thời gian cụ thể

The store had a banner year in sales, exceeding all previous records.

Cửa hàng đã có một năm doanh thu thành công rực rỡ, vượt qua mọi kỷ lục trước đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error