D
Dicread
HomeDictionaryFflag

flag

lá cờ / đánh dấu / yếu dần

/flæɡ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tflag có schuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ, mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau tùy vào ngcnh. Khi là danh từ, nó thường chmt vt thvt lý như lá cờ, nhưng khi là động từ, nó có thmang nghĩa kthut hoc mô ttrng thái tinh thn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong môi trường làm vic hin đại hoc công nghthông tin, flag thường được dùng vi nghĩa là đánh du mt mc nào đó để lưu ý hoc cnh báo. Điu này khác vi mark (đánh du chung chung) ở chflag thường hàm ý mt scnh báo hoc yêu cu xem xét li vì có vn đề phát sinh. Ví dụ, khi bn flag mt email, bn đang đánh du nó là quan trng hoc cn xlý sau.

Khi mô tvsc khe hoc năng lượng, flag mang nghĩa là yếu dn hoc suy gim. Đây là mt cách dùng ít phbiến hơn nhưng rt tinh tế, thường dùng để chsmt mi sau mt nlc kéo dài. Hãy phân bit nó vi tire (mt mi thông thường); flag gi lên hìnhnh mt ngn la đang tt dn hoc mt lá cờ đang rũ xung vì thiếu sc sng.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dùng flag như mt hành động đánh du vi vic dùng các tnhư highlight (tô đậm). Trong khi highlight tp trung vào vic làm ni bt thông tin, flag tp trung vào vic to ra mt tín hiu cnh báo hoc ghi nhớ.

Sai: I will flag the important sentences in the book. (Tôi sẽ đánh du nhng câu quan trng trong sách - trường hp này nên dùng highlight vì bn đang làm ni bt ni dung).
✅ Đúng: The system will flag any suspicious transactions. (Hthng sẽ đánh du bt kgiao dch đáng ngnào - trường hp này dùng flag vì đây là mt tín hiu cnh báo).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, flag là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là ni động tkhi nói vssuy gim năng lượng (ví dụ: my energy flagged) và là ngoi động tkhi nói vvic đánh du mt đối tượng nào đó (ví dụ: flag the error).

Countable when referring to the physical cloth object (one flag, two flags). Uncountable when referring to the act of flagging or the state of energy loss.

Ý nghĩa

Danh từlá cờ

Một mảnh vải, thường có hình chữ nhật và có thiết kế đặc trưng, được dùng làm biểu tượng hoặc tín hiệu

The athlete carried the national flag during the opening ceremony.

Vận động viên đã mang theo lá quốc kỳ trong lễ khai mạc.

Ngoại động từđánh dấu

Đánh dấu một thứ gì đó để gây chú ý hoặc để nhận diện

Please flag any errors you find in the report.

Vui lòng đánh dấu bất kỳ lỗi nào bạn tìm thấy trong bản báo cáo.

Nội động từyếu dần

Trở nên mệt mỏi, yếu đi hoặc ít nhiệt huyết hơn

After hiking for six hours, his energy began to flag.

Sau sáu giờ đi bộ đường dài, năng lượng của anh ấy bắt đầu suy giảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error