D
Dicread
HomeDictionaryWwrist

wrist

cổ tay
[C] Đếm được
Số nhiều: wrists

wrist dùng để chphn khp ni linh hot gia bàn tay và cng tay. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ctay". Đây là mt thut nggii phu cơ bn, thường được sdng trong cngcnh y tế ln đời sng hàng ngày để mô tvtrí đeo đồng hồ, vòng tay hoc các chn thương như bong gân.

Used to refer to the specific anatomical joints on a person's body.

Ý nghĩa

Danh từcổ tay

Khớp nối bàn tay với cẳng tay

He wore a gold watch on his left wrist.

Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ vàng ở cổ tay trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error