D
Dicread
HomeDictionaryCchorus

chorus

dàn hợp xướng, điệp khúc, đồng thanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chorusesQuá khứ: chorusedPhân từ 2: chorusedV-ing: chorusingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm cm giác vbn sc tp thvà sự đồng nht về âm thanh. Nó gi lên hìnhnh nhng ging ca riêng lhòa quyn thành mt khi âm thanh duy nht và mnh mẽ, to nên bu không khí đoàn kết hoc chia scùng mt cm xúc. Trong bi cnh sân khu, chorus thường đóng vai trò bình lun, nơi nhóm người này đại din cho cng đồng hoc nói vsphn ca các nhân vt. Trong âm nhc hin đại, thut ngnày chuyn tvic chmt nhóm người sang mt yếu tcu trúc ca bài hát. Ti đây, nó đại din cho cao trào cm xúc hoc đon thu hút nht (hook), được thiết kế để lp li và dtiếp cn. Điu này to ra cm giác thân thuc và strli vmt tâm lý cho người nghe.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhóm nghệ sĩ biểu diễn cụ thể hoặc một phần cụ thể của bài hát. Không đếm được khi nói về hành động hát đồng thanh nói chung.

Ý nghĩa

Danh từdàn hợp xướng
[someone][something]

Một nhóm ca sĩ cùng biểu diễn, thường thấy trong các vở opera hoặc nhạc kịch

"The chorus entered the stage for the final scene."

Dàn hợp xướng đã bước ra sân khấu cho cảnh cuối cùng.

Danh từđiệp khúc
[something]

Phần của bài hát được lặp lại sau mỗi lời, thường chứa đựng chủ đề chính

"The crowd sang along to the chorus of the anthem."

Đám đông đã hát theo phần điệp khúc của bài quốc ca.

Ngoại động từđồng thanh hát/nói
[someone][something]

Hát hoặc nói cùng lúc với những người khác

"The students chorused their answer to the teacher."

Các học sinh đã đồng thanh trả lời giáo viên.

Nội động từđồng thanh reo hò
[doing]

Nói hoặc hét lên cùng một lúc

"The children chorused in excitement."

Lũ trẻ đồng thanh reo hò trong sự phấn khích.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error