D
Dicread
HomeDictionaryNnarrator

narrator

người kể chuyện
[C] Đếm được
Số nhiều: narrators

narrator dùng để chngười truyn ti câu chuyn, nhưng vai trò này có ththay đổi tùy theo thloi tác phm. Trong văn hc, narrator không nht thiết phi là tác giả; đó có thlà mt nhân vt trong truyn (người kchuyn ngôi thnht) hoc mt thc thvô hình biết hết mi svic (người kchuyn toàn tri). Trong đinnh hoc kch, narrator thường là ging đọc dn chuyn (voice-over) giúp kết ni các tình tiết hoc cung cp thông tin nn cho khán giả. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln narrator vi author hoc storyteller. Cn lưu ý skhác bit vbn cht như sau: author: Là tác giả, người thc sviết ra tác phm. Mt author có thto ra mt narrator để kcâu chuyn theo mt góc nhìn cthể. storyteller: Thường dùng cho người kchuyn truyn ming, mang tính trình din và tương tác trc tiếp vi người nghe hơn là mt vai trò cu trúc trong văn bn. Ví dụ: Trong mt cun tiu thuyết, author (tác giả) quyết định chn mt đứa trlàm narrator (người kchuyn) để to ra cái nhìn ngây thơ vthế gii. Lưu ý vngpháp và cách dùng narrator là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến tính khách quan hoc chquan ca người kchuyn. Mt unreliable narrator (người kchuyn không đáng tin) là mt thut ngvăn hc quan trng, chnhng nhân vt kchuyn sai stht hoc có cái nhìn lch lc, khiến độc giphi nghi ngtính xác thc ca câu chuyn. Đúng: The narrator's perspective shapes the entire plot. (Góc nhìn ca người kchuyn định hình toàn bct truyn.) Sai: Sdng author khi mun nói vging ktrong truyn: The author says he was sad (Nếu đây là li ca nhân vt dn chuyn, hãy dùng The narrator says...).

Countable when referring to the specific character or voice telling a story, such as a book having a single narrator.

Ý nghĩa

Danh từngười kể chuyện

Người thuật lại câu chuyện trong một cuốn sách, bộ phim hoặc vở kịch

"The narrator describes the scenery in vivid detail."

Người kể chuyện mô tả phong cảnh một cách chi tiết và sinh động.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error