D
Dicread
HomeDictionaryVvocalize

vocalize

phát biểu / phát ra âm thanh
Ngoại động từNội động từ

vocalize mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là hành động vt lý to ra âm thanh tchng, và hai là hành động din đạt suy nghĩ, cm xúc thành li nói. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia vic chỉ đơn thun "phát ra âm thanh" (không nht thiết là ngôn ngữ) và vic "phát biu" mt quan đim cthể.

Sc thái về âm thanh và ngôn ng

Khi dùng vi nghĩa phát ra âm thanh, vocalize thường mô tnhng tiếng động không thành từ, chng hn như tiếng rên, tiếng kêu ca động vt hoc nhng âm thanh bp bca trem. Trong khi đó, khi dùng vi nghĩa din đạt, nó nhn mnh vic chuyn hóa nhng suy nghĩ thm kín hoc cm xúc bên trong thành li nói rõ ràng để người khác có thhiu được.

Ví dvphát ra âm thanh: The baby began to vocalize while playing with blocks (Đứa trsơ sinh bt đầu phát ra âm thanh khi đang chơi vi nhng khi đồ chơi).
Ví dvphát biu: She began to vocalize her concerns during the meeting (Cô ấy bt đầu phát biu nhng lo ngi ca mình trong cuc hp).

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln vocalize vi speak hoc say. Tuy nhiên, speak và say là nhng tthông dng để chvic nói chuyn bình thường. vocalize mang tính kthut hơn hoc nhn mnh vào quá trình "hin thc hóa" âm thanh/suy nghĩ.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là skhác bit gia vocalize và voice. Mc dù chai đều có thdch là "phát biu" hoc "bày tỏ", nhưng voice thường được dùng trong các cm tcố định như voice an opinion (bày tỏ ý kiến) vi sc thái trang trng và ngn gn hơn, trong khi vocalize gi cm giác vmt quá trình din đạt chi tiết hoc nhn mnh vào hành vi phát âm.

Lưu ý vngpháp

vocalize là mt ngoi động từ, vì vy nó thường đi kèm vi mt tân ngữ (như cm xúc, lo ngi, hoc âm thanh). Khi sdng, hãy đảm bo tân ngữ đi sau phn ánh đúng mc đích bn mun truyn ti: là mt âm thanh vt lý hay là mt ý tưởng tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát biểu
[~ something]

Diễn đạt một âm thanh hoặc một suy nghĩ bằng giọng nói

She began to vocalize her concerns during the meeting.

Cô ấy bắt đầu phát biểu những lo ngại của mình trong cuộc họp.

Nội động từphát ra âm thanh
[doing ~]

Tạo ra các âm thanh bằng giọng nói mà không nhất thiết phải hình thành từ ngữ

The infant started to vocalize while playing with the blocks.

Đứa trẻ sơ sinh bắt đầu phát ra âm thanh khi đang chơi với những khối đồ chơi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error