D
Dicread
HomeDictionaryOorator

orator

nhà hùng biện / diễn giả
Danh từ
Số nhiều: orators

orator dùng để chmt người nói trước công chúng, nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào knăng và nghthut din thuyết. Khi gi ai đó là mt orator, người nói thường ngụ ý rng người đó có khnăng sdng ngôn tmt cách điêu luyn, có sc thuyết phc cao và biết cách điu khin cm xúc ca người nghe. Phân bit vi các ttương đương Trong tiếng Vit, corator và speaker đều có thdch là "din giả", nhưng trong tiếng Anh, hai tnày có skhác bit rõ rt vmc độ: speaker: Là mt thut ngtrung tính, dùng để chbt kai đang phát biu hoc trình bày mt ni dung nào đó. Mt người có thlà speaker đơn gin vì hlà người được giao nhim vnói trong mt bui hp. orator: Mang hàm ý khen ngi vtài năng. Mt orator không chtruyn đạt thông tin mà còn truyn cm hng. Ví dụ, Martin Luther King Jr. được coi là mt orator vĩ đại vì khnăng hùng bin lay động lòng người, thay vì chỉ đơn thun là mt speaker. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng như chính trị, tôn giáo hoc các bài din văn lch sử. Trong giao tiếp hàng ngày, vic dùng orator có thto cm giác quá trnh trng hoc mang tính hc thut. Đúng: He is a gifted orator who can sway the entire audience.ngy là mt nhà hùng bin thiên bm, người có thxoay chuyn ckhán phòng.) Không tnhiên: The speaker at the party was a great orator. (Trong mt ba tic thân mt, vic dùng orator skhiến câu văn trnên quá cng nhc và không phù hp vi không khí.)

Ý nghĩa

Danh từnhà hùng biện

Một người có kỹ năng diễn thuyết trước công chúng một cách điêu luyện

"The young politician was a gifted orator who could move crowds to tears."

Vị chính trị gia trẻ tuổi là một nhà hùng biện tài năng, người có thể khiến đám đông cảm động đến rơi nước mắt.

diễn giả

Một người trình bày một bài phát biểu chính thức, bất kể mức độ kỹ năng của họ

Vị diễn giả khách mời đã nói trong một giờ về lịch sử của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error