D
Dicread
HomeDictionaryAalto

alto

giọng nữ trầm / nhạc cụ âm vực trung
Danh từ
Số nhiều: altos

alto là mt thut ngchuyên môn trong âm nhc, dùng để chmt quãng âm hoc mt loi ging hát cthể. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit alto vi contralto. Trong khi alto thường được dùng để chbè hát thp nht trong mt nhóm ging nữ (thường thy trong các dàn hp xướng), thì contralto li chloi ging ntrm tnhiên và hiếm gp nht. Sc thái sdng trong âm nhc Khi nói vging hát, alto mô tmt di âm thanh trm, ấm và dày. Trong các bn phi hp xướng, bè alto đóng vai trò kết ni gia ging ncao (soprano) và ging nam, to nên độ sâu cho bn nhc. Khi dùng để mô tnhc cụ, như alto saxophone, tnày chỉ định mt loi nhc ccó kích thước và cao độ nm trong quãng âm ca ging ntrm, thường có âm sc mượt mà và linh hot hơn so vi tenor saxophone. Lưu ý vngcnh Trong giao tiếp thông thường, nếu bn nói mt người có ging alto, điu đó có nghĩa là hcó ging nói hoc ging hát trm hơn mc trung bình ca phnữ. Tránh nhm ln alto vi các thut ngchcao độ chung chung trong tiếng Vit; hãy dùng chính xác cm từ "ging ntrm" hoc "bè ntrm" để đảm bo tính chuyên môn. Ví dminh ha Đúng: She sings the alto part in the choir (Cô ấy hát bè ntrm trong dàn hp xướng). Đúng: The alto saxophone is popular in jazz music (Kèn saxophone alto rt phbiến trong nhc jazz).

Ý nghĩa

Danh từgiọng nữ trầm

Một bè giọng cao hơn giọng nam cao nhưng thấp hơn giọng nữ cao, thường do phụ nữ hoặc trẻ trai hát

"The choir needed a strong alto to complete the harmony."

Dàn hợp xướng cần một giọng nữ trầm khỏe để hoàn thiện sự hòa âm.

Danh từnhạc cụ âm vực trung

Một loại nhạc cụ, chẳng hạn như kèn xắc-xô-phôn hoặc sáo, có cao độ nằm trong âm vực trung

"He played a soulful melody on his alto saxophone."

Anh ấy đã chơi một giai điệu truyền cảm trên cây kèn xắc-xô-phôn âm vực trung của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error