D
Dicread
HomeDictionaryVvacuole

vacuole

không bào
Danh từ
Số nhiều: vacuoles

vacuole là mt thut ngchuyên ngành sinh hc, dùng để chnhng hc hoc túi nhnm trong tế bào cht. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit vacuole vi các cu trúc tương tnhư vesicle (túi vn chuyn). Trong khi vesicle thường nhhơn và đóng vai trò vn chuyn cht ra vào tế bào, vacuole thường ln hơn và đóng vai trò lưu trnước, cht dinh dưỡng hoc cht thi.

Skhác bit gia tế bào thc vt và động vt

Trong tiếng Anh chuyên ngành, khi nhc đến vacuole, người ta thường nhn mnh skhác bit vquy mô gia hai loi tế bào:
tế bào thc vt: Thường có mt central vacuole (không bào trung tâm) rt ln, chiếm phn ln thtích tế bào để to áp sut trương, giúp cây đứng vng.
tế bào động vt: Các vacuole thường nhhơn nhiu và xut hin ri rác, chyếu dùng để tiêu hóa hoc bài tiết.

Lưu ý vthut ng

Vì đây là tvng kthut, bn không nên nhm ln vacuole vi các tcó gc vacu- (trng rng) trong ngcnh thông thường. Ví dụ, vacuum (chân không) mô tmt không gian hoàn toàn không có vt cht, trong khi vacuole là mt cơ quan hu cơ có màng bao bc trong sinh hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng thut ngữ "không bào" để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từkhông bào

Một bào quan có màng bao bọc nằm trong tế bào chất của tế bào, thường chứa chất lỏng, thực hiện các chức năng như lưu trữ, loại bỏ chất thải hoặc duy trì áp suất trương

The large central vacuole in plant cells helps maintain the structural integrity of the cell wall.

Không bào trung tâm lớn trong tế bào thực vật giúp duy trì tính toàn vẹn về cấu trúc của thành tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error