D
Dicread
HomeDictionaryEeukaryote

eukaryote

sinh vật nhân thực / sinh vật nhân thực
Danh từ
Số nhiều: eukaryotes

Ý nghĩa

Danh từsinh vật nhân thực

Một sinh vật mà các tế bào chứa nhân và các bào quan khác được bao bọc trong màng

"The biologist explained that humans are eukaryotes because our cells have a defined nucleus."

Cơ thể con người được cấu tạo hoàn toàn từ các tế bào nhân thực.

sinh vật nhân thực

Bất kỳ thành viên nào thuộc miền Nhân thực, bao gồm động vật, thực vật, nấm và nguyên sinh vật

Tế bào nấm men là một ví dụ đơn giản về sinh vật nhân thực đơn bào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error