D
Dicread
HomeDictionaryCcytoplasm

cytoplasm

tế bào chất
[U] Không đếm được
Số nhiều: cytoplasms

Thut ngnày là mt mô tsinh hc chuyên sâu, chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, hc thut và y khoa. Tnày gi lên hìnhnh vmt môi trường dng gel htrợ, cung cp môi trường cu trúc cn thiết cho ssng ca tế bào, đóng vai trò như mt khung đỡ ni bào giúp gicác bào quan ở đúng vtrí.

Used to describe the gelatinous substance as a mass, such as when discussing the chemical composition of the intracellular fluid.

Ý nghĩa

Danh từtế bào chất

Dung dịch đặc lấp đầy mỗi tế bào và bao quanh nhân tế bào

The cytoplasm contains the organelles of the cell.

Tế bào chất chứa các bào quan của tế bào.

Ví dụ

The cytoplasm contains the organelles of the cell.

Tế bào chất chứa các bào quan của tế bào.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error