cytosol
bào tương dịch
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từbào tương dịch
Thành phần lỏng của tế bào chất trong một tế bào, không bao gồm các bào quan và màng của chúng
"The proteins are synthesized in the cytosol before being transported to the endoplasmic reticulum."
Các protein tham gia vào quá trình đường phân nằm trong bào tương dịch.