D
Dicread
HomeDictionaryMmitochondrion

mitochondrion

ti thể
Danh từ
Số nhiều: mitochondria

mitochondrion là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chmt bào quan cthtrong tế bào. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "ti thể". Đim quan trng cn lưu ý là mitochondrion là dng số ít, trong khi mitochondria là dng snhiu. Khi viết các bài lun khoa hc hoc báo cáo y khoa bng tiếng Anh, người hc cn đặc bit cn thn để không nhm ln gia hai dng này, vì mt tế bào thường cha hàng trăm hoc hàng ngàn ti thể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong hu hết các ngcnh giao tiếp, mitochondrion thường được gn lin vi cm từ "nhà máy năng lượng ca tế bào" (powerhouse of the cell). Điu này nhn mnh chc năng chính ca nó là sn xut ATP thông qua quá trình hô hp tế bào. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào cơ chế sinh hóa hoc vai trò cung cp năng lượng cho các hot động sng ca cơ thể.

Ví dụ đúng: The mitochondrion is essential for energy production. (Ti thlà thiết yếu cho vic sn xut năng lượng.)
Ví dụ đúng: Most cells contain many mitochondria. (Hu hết các tế bào cha nhiu ti thể.)

Lưu ý vthut ngvà li thường gp

Đối vi người Vit hc tiếng Anh, mt sai lm phbiến là sdng mitochondria cho csố ít và snhiu do thói quen không phân bit biến đổi danh ttrong tiếng Vit. Hãy nhrng nếu bn đang nói vmt đơn vduy nht, bn phi dùng mitochondrion.

Ngoài ra, cn phân bit rõ mitochondrion vi các bào quan khác như chloroplast (lc lp). Mc dù chai đều tham gia vào quá trình chuyn hóa năng lượng, nhưng mitochondrion có mt trong ctế bào động vt và thc vt, trong khi chloroplast chcó ở thc vt và to. Vic nhm ln hai thut ngnày trong các bài kim tra sinh hc sdn đến sai sót nghiêm trng vmt kiến thc khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từti thể

Một bào quan xuất hiện với số lượng lớn trong hầu hết các tế bào, nơi diễn ra các quá trình sinh hóa của hô hấp và sản xuất năng lượng

The mitochondrion is often referred to as the powerhouse of the cell.

Ti thể thường được gọi là nhà máy năng lượng của tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error