D
Dicread
HomeDictionaryMmicroscopy

microscopy

hiển vi học, phương pháp hiển vi
[U] Không đếm được
Số nhiều: microscopiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tmt chuyên ngành khoa hc đặc thù chkhông đơn thun là hành động nhìn qua thu kính. Nó mang sc thái chuyên môn và hc thut, gi mvmt quy trình hthng bao gm các bước chun bmu, nhum màu và đo lường chính xác. Trong khi mt hc sinh có ththc hin vic quan sát qua kính hin vi trong lp hc, tmicroscopy thường gi liên tưởng đến môi trường phòng thí nghim công nghcao, nơi các hthng quang hc tiên tiến như kính hin vi đin thoc kính hin vi đồng tiêu được dùng để khám phá cu trúc phân tca ssng.

Đề cập đến lĩnh vực nghiên cứu hoặc kỹ thuật chung về việc sử dụng kính hiển vi.

Ý nghĩa

Danh từhiển vi học
[n/a]

Kỹ thuật khoa học sử dụng kính hiển vi để quan sát những vật thể mà mắt thường không nhìn thấy được

"The researcher used fluorescence microscopy to track the proteins."

Nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp hiển vi huỳnh quang để theo dõi các protein.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error