D
Dicread
HomeDictionaryMmicroscopy

microscopy

hiển vi học
[U] Không đếm được
Số nhiều: microscopies

microscopy là mt thut ngchuyên ngành dùng để chtoàn blĩnh vc hoc kthut sdng kính hin vi để quan sát các mu vt siêu nhỏ. Người hc cn phân bit rõ gia microscopy (hin vi hc - mt ngành khoa hc/kthut) và microscope (kính hin vi - mt thiết bvt lý). Mt sai lm phbiến là sdng microscope khi mun nói vphương pháp nghiên cu, ví dụ: thay vì nói "the study of microscopy", hãy dùng "the practice of microscopy".

Skhác bit vngnghĩa và ứng dng

Trong tiếng Vit, chai ttrên đều có thliên quan đến "kính hin vi", nhưng trong tiếng Anh, microscopy mang tính tru tượng và bao quát hơn. Nó không chlà vic nhìn quang kính mà bao gm ccác quy trình chun bmu, kthut nhum màu và phân tích hìnhnh.

microscope: Chcái máy, thiết bcthể. Ví dụ: I bought a new microscope (Tôi đã mua mt chiếc kính hin vi mi).
microscopy: Chphương pháp, kthut hoc chuyên ngành. Ví dụ: Advances in electron microscopy (Nhng tiến btrong kthut hin vi đin tử).

Lưu ý vthut ngchuyên sâu

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà microscopy có thể được dch là "hin vi hc" khi nói vlý thuyết/khoa hc hoc "kthut hin vi" khi nói vthao tác thc hành. Người hc nên tránh nhm ln vi các tcó tin tmicro- khác như microbiology, vì microscopy tp trung vào công cquan sát, trong khi microbiology tp trung vào đối tượng sinh hc.

Đúng: The researcher specializes in fluorescence microscopy (Nhà nghiên cu chuyên vkthut hin vi hunh quang).
Sai: The researcher specializes in fluorescence microscope (Câu này sai vì không thể "chuyên vmt chiếc kính hin vi" mà phi là "chuyên vmt kthut").

Refers to the field of study or the general technique of using microscopes.

Ý nghĩa

Danh từhiển vi học

Kỹ thuật khoa học sử dụng kính hiển vi để quan sát những vật thể không thể nhìn thấy bằng mắt thường

The researcher used fluorescence microscopy to track the proteins.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng kính hiển vi huỳnh quang để theo dõi các protein.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error