mistress
nhân tình / bậc thầy / bà chủ
Danh từ
Số nhiều: mistresses
Ý nghĩa
Danh từnhân tình
Một người phụ nữ có mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục thường xuyên với một người đàn ông đã kết hôn
"He has been supporting his mistress in a separate apartment for years."
Anh ta đã nuôi nhân tình trong một căn hộ riêng suốt nhiều năm.
Danh từbậc thầy
Một người phụ nữ ở vị trí có quyền lực hoặc kiểm soát đối với một hộ gia đình, người hầu, hoặc một kỹ năng cụ thể
"The mistress of the house greeted the guests at the door."
Cô ấy là một bậc thầy trong nghệ thuật ngoại giao.
Danh từbà chủ
Người phụ nữ đứng đầu một hộ gia đình
"She is a mistress of the art of diplomacy."
Bà chủ ngôi nhà đã chào đón các vị khách tại cửa.