D
Dicread
HomeDictionaryEenvy

envy

sự đố kỵ / đố kỵ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: enviesQuá khứ: enviedPhân từ 2: enviedV-ing: envying

envy mô tmt trng thái cm xúc phc tp, khi mt người khao khát nhng gì người khác đang có. Đim mu cht ca envy là stp trung vào đối tượng shu thmà mình mong mun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đố kỵ" hoc "ghen tị". Tuy nhiên, cn lưu ý rng envy không nht thiết mang nghĩa tiêu cc hay độc hi; nó có thlà mt sngưỡng mpha ln chút tiếc nui cho bn thân.

Ý nghĩa

Danh từsự đố kỵ

Cảm giác đau khổ hoặc phẫn uất khi khao khát những tài sản, phẩm chất hoặc sự may mắn của người khác

His success sparked a deep sense of envy among his colleagues.

Thành công của anh ấy đã khơi dậy một sự đố kỵ sâu sắc trong lòng các đồng nghiệp.

Ngoại động từđố kỵ
[~ someone][~ something]

Ước rằng mình có được phẩm chất, tài sản hoặc lợi thế giống như một người khác

I envy her ability to remain calm under pressure.

Tôi đố kỵ với khả năng giữ bình tĩnh dưới áp lực của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error