D
Dicread
HomeDictionaryLlover

lover

người tình / người yêu thích
[C] Đếm được
Số nhiều: lovers

Tlover mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, và người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "người tình" hoc "người yêu thích", nhưng cách dùng trong tiếng Anh tinh tế hơn nhiu.

Sc thái vmi quan htình cm

Khi dùng để chmt người trong mi quan hlãng mn, lover thường nhn mnh vào khía cnh tình dc hoc mt mi quan hnng cháy, bí mt. Trong nhiu trường hp, nó gi liên tưởng đến "người tình" (ngoi tình) hơn là mt người bn đời chính thc. Nếu bn mun nói vmt người mà bn yêu thương mt cách thun khiết hoc trong mt mi quan hcam kết lâu dài, hãy sdng partner, boyfriend, girlfriend hoc spouse để an toàn và lch shơn.

Dùng lover để gii thiu vợ/chng trong mt bui tic trang trng có thgây hiu lm rng hai người chcó quan hthxác.
Sdng partner hoc spouse để chngười bn đời.

Sc thái vsự đam mê

mt nghĩa hoàn toàn khác, lover được dùng để mô tmt người có nim đam mê mãnh lit vi mt lĩnh vc, sthích hoc đồ vt nào đó. Trong ngcnh này, tnày hoàn toàn trung tính và tích cc, tương đương vi "người yêu thích" hoc "tín đồ" trong tiếng Vit. Cu trúc thường gp là [tên sở thích] + lover.

Ví dụ: music lover (người yêu âm nhc), nature lover (người yêu thiên nhiên), book lover (người yêu sách).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là người yêu thích mt điu gì đó, nó thường đi kèm vi mt danh tbnghĩa đứng trước để làm rõ đối tượng ca sự đam mê.

Countable because it refers to individual people, whether they are romantic partners or enthusiasts of a specific subject.

Ý nghĩa

Danh từngười tình

Một người đang trong một mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với một người khác

They had been secret lovers for several years.

Họ đã là những người tình bí mật trong vài năm.

Danh từngười yêu thích

Một người có niềm yêu thích hoặc sự say mê mãnh liệt đối với một điều gì đó

As a lover of classical music, she attends the symphony every month.

Là một người yêu thích nhạc cổ điển, cô ấy đi xem giao hưởng hàng tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error