D
Dicread
HomeDictionaryDdishonesty

dishonesty

sự không trung thực
Danh từ

dishonesty mô tmt đặc đim tính cách hoc mt hành vi cthliên quan đến vic thiếu trung thc. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai cp độ: mt là phm cht không đáng tin cy nói chung, hai là nhng hành vi gian ln cthtrong công vic hoc pháp lut. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim quan trng cn lưu ý là dishonesty mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chscố ý la di để trc li hoc che giu stht. Nó bao hàm cvic nói di, gian ln và trm cp. Khi so sánh vi insincerity, dishonesty nghiêm trng hơn nhiu. Trong khi insincerity thường chsthiếu chân thành, gito trong giao tiếp (ví dụ: mt li khen sáo rng), thì dishonesty liên quan đến svi phm đạo đức hoc pháp lut. dishonesty: Gian ln, không trung thc (có mc đích xu, gây thit hi). insincerity: Thiếu chân thành, gito (thiếu stht lòng trong cm xúc). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, báo cáo pháp lý hoc đánh giá đạo đức. Ví dụ, trong môi trường công sở, professional dishonesty sẽ được hiu là sgian ln chuyên môn hoc vi phm đạo đức nghnghip. Đúng: The employee was fired for dishonesty (Nhân viên bsa thi vì hành vi gian ln/không trung thc). Sai: Sdng dishonesty để mô tmt người chỉ đơn gin là quên nói mt điu gì đó không quan trng. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chkhái nim chung vsthiếu trung thc.

Ý nghĩa

Danh từsự không trung thực

Phẩm chất không đáng tin cậy hoặc hành vi lừa dối người khác để trục lợi cá nhân

"His blatant dishonesty during the trial led the jury to convict him."

Sự không trung thực trắng trợn của anh ta trong suốt phiên tòa đã khiến bồi thẩm đoàn kết án anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error