D
Dicread
HomeDictionaryLlust

lust

dục vọng / khao khát / thèm muốn
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: lustedPhân từ 2: lustedV-ing: lusting

lust mô tmt trng thái ham mun cc độ, mãnh lit và thường mang tính bn năng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng mà nó hướng ti. Khi nói vcon người, nó thường gn lin vi dc vng tình dc, mang hàm ý vmt skhao khát mãnh lit, đôi khi bcoi là thiếu kim soát hoc không đạo đức. Khi nói vvt cht hoc địa vị, nó biu thmt sthèm mun cháy bng, mt nim đam mê mù quáng đối vi quyn lc hoc tin bc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit lust vi desire và passion để tránh dùng sai ngcnh: desire: Là tmang nghĩa trung tính nht, chsmong mun có được điu gì đó. Ví dụ: a desire for success (mong mun thành công) mang sc thái tích cc và bình thường hơn nhiu so vi lust for power (khao khát quyn lc), vn gi lên stham lam và tàn nhn. passion: Chnim đam mê sâu sc, thường gn lin vi snhit huyết, sáng to hoc tình yêu chân thành. Trong khi passion mang tính xây dng và tích cc, lust li thường mang tính chiếm hu và tha mãn nhu cu cá nhân. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, lust thường đi kèm vi gii tfor. Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch lust thành "yêu" hoc "thích". Tuy nhiên, lust không bao gilà tình yêu; nó là sthu hút vmt thxác hoc sthèm khát vt cht thun túy. Sai: I lust you (Tôi yêu bn) ✅ Đúng: He had a lust for gold (Hn ta khao khát vàng bc) ✅ Đúng: lust for power (ham mun quyn lc)

Ý nghĩa

Danh từdục vọng

Một ham muốn tình dục mạnh mẽ và mãnh liệt đối với một ai đó

"He was consumed by a sudden, overwhelming lust for the stranger."

Anh ta bị thiêu đốt bởi một dục vọng bất ngờ và mãnh liệt đối với người lạ mặt.

Danh từkhao khát

Một sự mong muốn mãnh liệt hoặc đam mê đối với một điều gì đó, chẳng hạn như quyền lực hoặc sự giàu sang

"Her lust for power drove her to betray her closest allies."

Khao khát quyền lực đã thúc đẩy cô ta phản bội những đồng minh thân cận nhất của mình.

Ngoại động từthèm muốn
[~ after something]

Có một mong muốn hoặc khao khát mãnh liệt đối với một điều gì đó

"Many young athletes lust after the fame and fortune of professional sports."

Nhiều vận động viên trẻ thèm muốn sự nổi tiếng và giàu sang của thể thao chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error