treacherous
phản bội / hiểm trở
Tính từ
So sánh hơn: more treacherousSo sánh nhất: most treacherous
Ý nghĩa
Tính từphản bội
Có tội hoặc liên quan đến sự phản bội hoặc lừa dối
"The treacherous spy leaked the secret documents to the enemy."
Kẻ gián điệp phản bội đã làm rò rỉ các tài liệu bí mật cho kẻ thù.
Tính từhiểm trở
Nguy hiểm vì có những mối đe dọa tiềm ẩn hoặc không thể dự đoán trước
"The mountain pass is treacherous during the winter months due to sudden ice storms."
Đèo núi trở nên hiểm trở trong những tháng mùa đông do những trận bão băng bất ngờ.