D
Dicread
HomeDictionaryFferry

ferry

phà / vận chuyển / chạy phà
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ferriesQuá khứ: ferriedPhân từ 2: ferriedV-ing: ferrying

ferry chyếu được dùng để chmt loi phương tin giao thông đường thy chuyên chngười và xe cqua li gia hai đim cố định trên mt quãng đường ngn. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi "phà". Đim đặc trưng ca ferry là tính cht định kvà ltrình ngn, khác vi ship (tàu ln đi bin) hay boat (thuyn nói chung). Skhác bit vngnghĩa và cách dùng Khi đóng vai trò là động từ, ferry không chỉ đơn thun là "di chuyn" mà hàm ý vic vn chuyn mt nhóm người hoc hàng hóa qua li nhiu ln gia hai địa đim. Điu này to ra mt slp đi lp li trong hành trình. ferry (động từ): Nhn mnh vào hành động đưa đón liên tc. Ví dụ: "The bus ferries passengers from the airport to the city center" (Chiếc xe buýt đưa đón hành khách tsân bay vào trung tâm thành phố). So vi transport: transport là mt thut ngchung cho vic vn chuyn, trong khi ferry gi lên hìnhnh ca mt tuyến đường ngn, cố định và có tính cht khhi. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, "phà" thường chgn lin vi sông nước. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, ferry có thể được dùng cho ccác phương tin đường bộ (như xe buýt đưa đón - shuttle ferry) nếu nó hot động theo cơ chế vn chuyn khhi trên mt tuyến đường ngn cố định. Hãy cn thn để không gii hn nghĩa ca ferry chtrong phm vi đường thy khi gp tnày trong ngcnh giao thông đô thị.

Ý nghĩa

Danh từphà

Một loại thuyền hoặc tàu được sử dụng để vận chuyển hành khách và phương tiện qua một vùng nước theo lịch trình cố định

"The ferry takes passengers from the mainland to the island every hour."

Người đi làm đã đi phà từ Đảo Staten đến Manhattan.

Ngoại động từvận chuyển
[~ someone][~ something]

Vận chuyển người hoặc hàng hóa qua lại trên một khoảng cách ngắn, thường là bằng một phương tiện giao thông

"The shuttle bus is used to ferry tourists from the hotel to the city center."

Xe buýt đưa đón vận chuyển hành khách từ sân bay đến khách sạn.

chạy phà

Di chuyển hoặc hoạt động như một dịch vụ phà

Chiếc thuyền nhỏ chạy phà qua sông mỗi giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error