D
Dicread
HomeDictionaryAanalogue

analogue

vật tương tự / hiển thị tương tự / từ tương đương / tương tự
Danh từTính từ
Số nhiều: analogues

analogue (hoc analog) được sdng để mô tnhng thcó tính cht tương đồng hoc hot động da trên các giá trliên tc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt rt khác nhau. Sphân bit gia tương tvà kthut s Trong lĩnh vc công nghvà đin tử, analogue dùng để chcác tín hiu hoc thiết bhot động bng các đại lượng vt lý biến thiên liên tc (như đin áp, kim đồng hquay), đối lp hoàn toàn vi digital (kthut số) vn da trên các giá trri rc (như hnhphân 0 và 1). Ví dụ: Mt chiếc đồng hkim là analogue clock, trong khi đồng hồ đin thin slà digital clock. Mt bn ghi âm băng cassette là analogue recording, còn tp MP3 là digital recording. Stương đồng trong khoa hc và ngôn ng Khi không dùng trong kthut, analogue ám chmt đối tượng, mt khái nim hoc mt tngcó chc năng hoc đặc đim tương tvi mt đối tượng khác, dù chúng không nht thiết phi có cùng ngun gc. Trong sinh hc: Hai cơ quan được gi là analogues nếu chúng thc hin cùng mt chc năng nhưng tiến hóa tcác ngun khác nhau (ví dụ: cánh chim và cánh côn trùng). Trong ngôn nghc: Mt từ được coi là analogue nếu nó có ý nghĩa hoc cu trúc tương đương vi mt ttrong ngôn ngkhác. Lưu ý vchính t Người hc cn lưu ý rng analogue là cách viết phbiến trong tiếng Anh-Anh, trong khi analog là cách viết phbiến trong tiếng Anh-Mỹ. Chai đều chính xác và có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau.

Ý nghĩa

Danh từvật tương tự

Một người hoặc vật có thể so sánh được với một đối tượng khác ở một số khía cạnh nhất định

"The biological process is a close analogue to the chemical reaction."

Quá trình sinh học này là một vật tương tự gần gũi với phản ứng hóa học.

Danh từhiển thị tương tự

Một sự biểu diễn thông tin không kỹ thuật số, thường sử dụng các biến vật lý liên tục như điện áp hoặc chuyển động cơ học

"The old studio used an analogue recording system rather than a digital one."

Chiếc đồng hồ cũ sử dụng màn hình hiển thị tương tự thay vì màn hình kỹ thuật số.

Tính từtừ tương đương

Một từ, hình thái hoặc cấu trúc ngữ pháp giống với một từ khác trong một ngôn ngữ hoặc phương ngữ khác

"The technician replaced the analogue clock with a digital display."

Nhà ngôn ngữ học đã xác định từ này là một hình thái tương đương với gốc tiếng La-tinh.

tương tự

Liên quan đến hoặc sử dụng các tín hiệu hoặc thông tin được biểu diễn bằng một đại lượng vật lý biến thiên liên tục

Chúng tôi đang chuyển từ ghi âm tương tự sang lưu trữ kỹ thuật số.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error