D
Dicread
HomeDictionaryFfaux

faux

giả / giả tạo
Tính từ

faux là mt tmượn ttiếng Pháp, mang nghĩa là "giả" hoc "nhân to". Trong tiếng Anh, tnày thường được dùng để mô tnhng thứ được thiết kế để trông ging như vt liu cao cp hoc chính hãng nhưng thc cht là đồ mô phng, nhm mc đích thm mhoc tiết kim chi phí. Sc thái sdng Khác vi fake (thường mang nghĩa tiêu cc, ám chsla di hoc hàng nhái kém cht lượng), faux mang sc thái trung lp hoc thm chí là tích cc trong lĩnh vc thiết kế và thi trang. Khi dùng faux, người nói thường tha nhn rng vt liu đó là ginhưng nó được chp nhn như mt la chn phong cách hoc mt gii pháp thay thế hp lý. Ví dụ: faux fur (lông thú nhân to) được coi là mt la chn nhân đạo và thi thượng, trong khi fake fur có thgi cm giác vmt sn phm rtin, kém bn. Lưu ý vngcnh Tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến vt liu trang trí hoc hành vi xã giao. Khi mô tthái độ hoc ging nói, faux ám chsthiếu chân thành, mt sgượng ép để to ra vngoài lch shoc tinh tế nhưng không xut phát tbn cht tht. faux pas: Mt cm từ đặc bit dùng để chmt sai lm vmt xã giao, mt hành động gây ngượng ngùng do không hiu quy tcng xtrong mt tình hung cthể. Vmt ngpháp, faux chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho vt liu hoc đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từgiả

Được làm cho trông giống như một vật liệu đắt tiền hoặc chính hãng hơn, nhưng thực chất là đồ mô phỏng

"The living room was decorated with faux marble tiles."

Phòng khách được trang trí bằng những viên gạch giả đá cẩm thạch.

giả tạo

Không thật; giả hoặc nhân tạo theo cách nhằm mục đích đánh lừa hoặc bắt chước một phong cách nhất định

Anh ấy đã dùng một chất giọng giả tạo để nghe có vẻ tinh tế hơn trong buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error