D
Dicread
HomeDictionaryMmockup

mockup

mô hình mô phỏng / bản phác thảo giao diện
Danh từ
Số nhiều: mockups

mockup được sdng để chmt phiên bn mô phng thc tế ca mt sn phm trước khi nó được sn xut hàng lot hoc phát trin hoàn chnh. Đim mu cht ca mockup là to ra mt cái nhìn trc quan, gn vi sn phm cui cùng nht để đánh giá thm mỹ, công năng hoc trình bày ý tưởng. Tùy vào lĩnh vc mà mockup scó nhng đặc đim khác nhau.

Phân bit theo lĩnh vc sdng

Trong thiết kế đồ ha và phát trin phn mm, mockup thường được hiu là bn phác tho giao din. Nó nmgiai đon gia bn phác tho thô (wireframe) và bn mu tương tác (prototype). Trong khi wireframe chtp trung vào cu trúc, thì mockup tp trung vào màu sc, phông chvà hìnhnh để cho khách hàng thy giao din thc tế strông như thế nào.

Trong kthut và sn xut công nghip, mockup là mô hình mô phng kích thước tht. Đây là mt vt thvt lý được chế to để kim tra không gian, tính công thái hc hoc dùng làm vt trưng bày. Ví dụ, mt mô hình mô phng ca khoang máy bay giúp các ksư kim tra xem vtrí đặt nút bm có thun tin cho phi công hay không.

Các li thường gp khi sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia mockup và prototype. Mc dù chai đều là bn mu, nhưng skhác bit nmtính năng:

mockup: Tp trung vào din mo (hìnhnh, màu sc, kích thước). Nó thường là "tĩnh" và không hot động được.
prototype: Tp trung vào tri nghim và chc năng. Nó là bn mu "động" có thtương tác hoc vn hành thnghim.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The designer created a high-fidelity mockup of the landing page. (Nhà thiết kế đã to mt bn phác tho giao din độ phân gii cao cho trang đích.)
Sai: The mockup allows users to click buttons and navigate through the app. (Trong trường hp này, vì có stương tác và điu hướng, tchính xác phi là prototype thay vì mockup.)

Ý nghĩa

Danh từmô hình mô phỏng

Một mô hình kích thước thật của một thiết kế hoặc thiết bị, được sử dụng để giảng dạy, trình diễn, đánh giá thiết kế hoặc quảng bá

The engineers built a full-scale mockup of the cockpit to test the ergonomics.

Các kỹ sư đã xây dựng một mô hình mô phỏng kích thước thật của buồng lái để kiểm tra tính công thái học.

Danh từbản phác thảo giao diện

Một bản nháp sơ bộ hoặc một bản trình bày trực quan về giao diện người dùng hoặc bố cục trang web được sử dụng để trình bày thiết kế trước khi bắt đầu phát triển

The designer presented a high-fidelity mockup of the mobile app to the client for approval.

Nhà thiết kế đã trình bày một bản phác thảo giao diện độ phân giải cao của ứng dụng di động cho khách hàng để phê duyệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error