D
Dicread
HomeDictionaryCconcede

concede

thừa nhận / nhượng lại / chấp nhận thua
Ngoại động từNội động từ

concede mang sc thái ca mt stha nhn không tnguyn. Khác vi admit (tha nhn mt stht hoc sai lm mt cách trung lp), concede thường được dùng khi người nói ban đầu đã phnhn, phn đối hoc cgng chng li điu đó, nhưng cui cùng buc phi chp nhn vì bng chng quá rõ ràng hoc vì không còn la chn nào khác. Nó gi lên cm giác vmt snhượng bsau mt cuc đấu tranh hoc tranh lun.

Skhác bit vngnghĩa

Trong bi cnh tranh lun hoc chính trị, concede không chỉ đơn thun là nói "đúng", mà là "tha nhn điu gì đó là đúng" dù điu đó gây bt li cho bn thân. Khi nói vmt cuc thi hoc bu cử, concede có nghĩa là "chp nhn thua" hoc "nhượng li" chiến thng cho đối phương khi kết quả đã an bài, thhin sphong độ và tôn trng đối thủ.

Ví dụ: Thay vì dùng admit trong mt cuc tranh lun gay gt, vic dùng concede snhn mnh rng bn đã phi thay đổi quan đim sau khi bthuyết phc bi lý lca đối phương.
I concede that I forgot the keys. (Câu này nghe không tnhiên vì vic quên chìa khóa không phi là mt cuc tranh lun hay skháng cự).
I concede that your argument is more convincing. (Tôi tha nhn rng lp lun ca bn thuyết phc hơn - thhin snhượng bsau khi cân nhc).

Lưu ý vcách dùng và cu trúc

concede thường được theo sau bi mt mnh đề bt đầu bng that để chỉ điu được tha nhn, hoc đi kèm vi mt danh tkhi nói vvic nhượng li quyn li hoc vtrí.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln concede vi các tmang nghĩa "đồng ý" đơn thun như agree. agree là sự đồng thun từ đầu hoc shòa hp về ý kiến, trong khi concede luôn hàm cha mt quá trình chuyn biến từ "phnhn" sang "chp nhn".

Ý nghĩa

Ngoại động từthừa nhận
[~ someone][~ something]

Thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc có giá trị sau khi ban đầu phủ nhận hoặc kháng cự

He finally conceded that his opponent had a point.

Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận rằng đối thủ của mình có lý.

Ngoại động từnhượng lại
[~ something]

Từ bỏ hoặc nhường lại một chiến thắng, quyền lợi hoặc quyền sở hữu

The candidate conceded the election on Tuesday night.

Ứng cử viên đã nhượng lại chiến thắng trong cuộc bầu cử vào tối thứ Ba.

Nội động từchấp nhận thua

Nhượng bộ hoặc thừa nhận thất bại

After hours of debate, the committee finally conceded.

Sau nhiều giờ tranh luận, ủy ban cuối cùng đã chấp nhận thua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error