D
Dicread
HomeDictionaryBbid

bid

trả giá / đấu giá / nói / giá thầu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bidsQuá khứ: bidPhân từ 2: bidV-ing: biddingSo sánh hơn: more bidSo sánh nhất: most bid

bid mang sc thái chủ đạo là sự đề nghhoc cam kết vmt giá trcthể, thường xut hin trong các bi cnh thương mi hoc cnh tranh. Khi được dùng như mt động ttrong các cuc đấu giá, bid không chỉ đơn thun là trgiá mà còn hàm ý mt hành động chiến thut để giành quyn shu món đồ. Skhác bit gia bid và offer nmchbid thường din ra trong mt môi trường có nhiu đối thcnh tranh (như đấu giá), trong khi offer thường là mt đề nghtrc tiếp gia người mua và người bán.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong đấu giá và hp đồng: Đây là cách dùng phbiến nht. bid có thlà hành động trgiá (động từ) hoc chính mc giá thu (danh từ). Ví dụ, khi mt công ty np bid cho mt dự án xây dng, họ đang đưa ra mt cam kết vchi phí để thc hin công vic đó.
Trong giao tiếp xã hi: bid được dùng trong các cm tcố định như bid farewell (nói li tm bit) hoc bid welcome (nói li chào đón). Cách dùng này mang sc thái trang trng, văn chương và ít khi xut hin trong hi thoi hng ngày. Nếu bn dùng bid để chào tm bit trong mt cuc trò chuyn thân mt, nó snghe rt gượng ép và quá trnh trng.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit dnhm ln bid vi các tnhư bargain (mc cả). Cn lưu ý rng bid là đưa ra mt mc giá để cnh tranh hoc chp nhn, trong khi bargain là quá trình thương lượng để gim giá xung.

Sai: I bid the seller to lower the price. (Tôi mc cvi người bán để gim giá.)
✅ Đúng: I bid five hundred dollars for the vase. (Anhy đã trgiá năm trăm đô la cho chiếc bình cổ.)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, bid có hai dng chia quá khtùy theo nghĩa. Vi nghĩa trgiá hoc nói li chào, quá khthường là bade hoc bid. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, bid thường được ginguyên cho cba ct động tkhi nói vvic đấu giá. Khi là danh từ, bid là danh từ đếm được, có thdùng snhiu bids khi nói vnhiu mc giá thu khác nhau.

Countable when referring to a specific price offer made at an auction. Uncountable when referring to the general act of bidding in a market.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrả giá
[~ someone][~ something]

Đề nghị một mức giá cụ thể cho một món đồ tại một cuộc đấu giá

He bid five hundred dollars for the antique vase.

Anh ấy đã trả giá năm trăm đô la cho chiếc bình cổ.

Nội động từđấu giá

Cạnh tranh với những người khác bằng cách đưa ra mức giá ngày càng cao

The collectors bid against each other for the painting.

Các nhà sưu tập đã đấu giá với nhau để giành được bức tranh.

Ngoại động từnói
[~ someone]

Nói một lời chào hoặc lời tạm biệt

She bid them a fond farewell before boarding the train.

Cô ấy đã nói lời tạm biệt thân thương với họ trước khi lên tàu.

Danh từgiá thầu

Một lời đề nghị về mức giá, đặc biệt là tại một cuộc đấu giá hoặc cho một hợp đồng

The company submitted a competitive bid for the construction project.

Công ty đã nộp một mức giá thầu cạnh tranh cho dự án xây dựng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error