D
Dicread
HomeDictionaryBbout

bout

cơn / trận đấu
[C] Đếm được
Số nhiều: bouts

Tnày gi lên cm giác vmt cường độ tp trung nhưng chdin ra trong thi gian ngn. Khi dùng cho sc khe, nó ám chmt đợt khi phát đột ngt và có thi hn xác định, khiến nó mang nghĩa cthhơn so vi mt căn bnh chung chung. Nó ngụ ý vmt cuc đấu tranh hoc mt giai đon chu đựng mà cui cùng skết thúc.

Trong ngcnh thi đấu, tnày mang dun ca nhng cuc đối đầu thcht và skiên cường. Trong khi mt trò chơi hay mt trn đấu có thmang tính gii trí hoc chiến thut, thì bout li gi lên mt cuc đối đầu trc tiếp, quyết lit gia hai đối thủ, nhn mnh vào sc bn cn thiết để vượt qua cuc chm trán đó.

Used to count individual episodes of sickness or specific scheduled fights.

Ý nghĩa

Danh từcơn

Một khoảng thời gian ngắn xảy ra hoạt động cường độ cao hoặc một đợt bệnh

He suffered a bout of influenza.

Anh ấy đã bị một cơn cúm.

Danh từtrận đấu

Một trận đấu quyền anh hoặc vật

The heavyweight champion won the bout in the third round.

Nhà vô địch hạng nặng đã thắng trận đấu ở hiệp thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error