D
Dicread
HomeDictionaryBbout

bout

cơn、đợt、trận đấu
[C] Đếm được
Số nhiều: bouts

Tbout gi lên cm giác vmt scường độ tp trung nhưng chdin ra tm thi. Khi dùng cho sc khe, nó cho thy mt skhi phát đột ngt và có thi hn xác định, khiến nó trnên cthhơn so vi vic chnói vmt căn bnh chung chung. Tnày ngụ ý mt cuc đấu tranh hoc mt giai đon chu đựng mà cui cùng skết thúc. Trong ngcnh thi đấu, tnày mang dun ca nhng cuc đối đầu thcht và skiên cường. Trong khi mt trò chơi hay mt trn đấu thông thường có thdin ra thong thhoc mang tính chiến thut, thì bout li gi lên mt cuc chm trán trc tiếp, quyết lit gia hai đối thủ, nhn mnh vào sc bn cn thiết để vượt qua cuc đối đầu đó.

Dùng để đếm các đợt bệnh riêng biệt hoặc các trận đấu cụ thể đã được lên lịch.

Ý nghĩa

Danh từcơn, đợt
[something]

Một khoảng thời gian ngắn xảy ra hoạt động hoặc bệnh tật cường độ cao

"He suffered a bout of influenza."

Anh ấy đã bị một đợt cúm.

Danh từtrận đấu
[someone][someone]

Một trận đấu quyền anh hoặc vật

"The heavyweight champion won the bout in the third round."

Nhà vô địch hạng nặng đã thắng trận đấu ở hiệp thứ ba.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error