D
Dicread
HomeDictionaryBbind

bind

buộc / ràng buộc / đóng sách / kẹt

/baɪnd/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: boundPhân từ 2: boundV-ing: binding

bind mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt skết ni cht chẽ, không thtách ri, dù là vmt vt lý hay tru tượng. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô thành động dùng dây hoc vt liu tương tự để tht hoc cố định vt gì đó. Tuy nhiên, đim gây nhm ln cho người hc tiếng Vit thường nmcác nghĩa bóng liên quan đến pháp lý và cm xúc.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Trong khi tie thường chhành động tht nút đơn thun (như tht dây giày), bind gi lên skiên cố, cht chvà đôi khi là scưỡng ép hoc hn chế quyn tdo. Khi nói vnghĩa ràng buc, bind không chlà mt li ha mà thường là mt nghĩa vpháp lý hoc đạo đức bt buc phi tuân theo.

tie: Tht nút, buc (mang tính tm thi hoc đơn gin).
bind: Ràng buc, tht cht (mang tính cố định, bn vng hoc bt buc).

Ví dụ: Bn có thtie mt chiếc nơ, nhưng mt bn hp đồng sbind các bên tham gia vào nhng điu khon cthể.

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Người hc cn phân bit rõ bind vi các tcó nghĩa tương ttrong tiếng Vit để tránh dùng sai ngcnh:

Trong kthut và sn xut: Khi nói vvic đóng sách, hãy luôn dùng bind (như trong binding) thay vì dùng các tnhư glue (dán) hay stick (dính), vì bind bao hàm cquá trình cố định các trang sách vào bìa mt cách chuyên nghip.
Trong trng thái vt lý: Khi mt bphn máy móc bkt, bind mô ttrng thái hai bmt ma sát quá mnh khiến chúng không thchuyn động mượt mà. Đừng nhm ln vi stuck (bkt hoàn toàn không thdi chuyn).

Cu trúc ngpháp cn lưu ý

bind thường được sdng trong cu trúc be bound to do something. Cu trúc này có hai nghĩa chính mà người Vit dnhm ln:

Nghĩa bt buc: Phi làm gì đó do lut pháp hoc quy định (ví dụ: be bound by the contract - bràng buc bi hp đồng).
Nghĩa dự đoán: Chc chn sxy ra điu gì đó trong tương lai (ví dụ: It is bound to rain - Tri chc chn smưa).

Hãy cn trng để không dch tt ccác trường hp bound là "bbuc", vì trong nhiu ngcnh, nó đơn gin là skhng định vmt kết qutt yếu.

Ý nghĩa

Ngoại động từbuộc

Thắt hoặc cố định thứ gì đó chặt chẽ bằng dây, thừng hoặc băng dải

She used a piece of twine to bind the sticks together.

Cô ấy đã dùng một đoạn dây gai để buộc những chiếc gậy lại với nhau.

Ngoại động từràng buộc

Áp đặt một nghĩa vụ pháp lý hoặc đạo đức lên một ai đó

The contract binds the company to deliver the goods by Friday.

Hợp đồng ràng buộc công ty phải giao hàng trước thứ Sáu.

Ngoại động từđóng sách

Cố định các trang của một cuốn sách lại với nhau bên trong một bìa sách

The artisan will bind the manuscript in genuine leather.

Nghệ nhân sẽ đóng bản thảo này bằng da thật.

Nội động từkẹt

Dính lại với nhau hoặc kết hợp thành một khối rắn; trở nên bị hạn chế trong chuyển động

The joint began to bind because of the rust.

Khớp nối bắt đầu bị kẹt vì rỉ sét.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error