D
Dicread
HomeDictionaryHharp

harp

đàn hạc / nhắc đi nhắc lại
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: harpsQuá khứ: harpedPhân từ 2: harpedV-ing: harping

Tharp có hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, ở dng danh từ, harp chmt loi nhc cdây ln vi âm thanh thanh thoát, thường được dch là "đàn hc". Đây là nghĩa phbiến và mang tính mô tvt lý đơn thun. Sc thái ý nghĩa ca động t Khi đóng vai trò là mt động từ, harp thường không đứng mt mình mà xut hin trong cm tharp on (hoc harp on about). Trong ngcnh này, tnày không còn liên quan đến âm nhc mà mang nghĩa bóng là "nhc đi nhc li" mt vn đề nào đó mt cách kiên trì, gây nhàm chán hoc khó chu cho người nghe. Sc thái ca harp on mang tính tiêu cc, ám chsphin toái, khác vi vic chỉ đơn thun là lp li thông tin để nhn mnh. Sdng harp khi mun nói vvic tho lun sôi ni: He harped on the topic for an hour (Sai nếu ý bn là tho lun tích cc). Sdng harp on khi mun phàn nàn vslp li: Stop harping on about your mistakes! (Hãy thôi nhc đi nhc li vnhng sai lm ca bn đi!). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit harp on vi repeat hoc emphasize. Trong khi repeat là hành động lp li trung tính và emphasize là nhn mnh mt đim quan trng, thì harp on li gi lên cm giác mt mi và sdư tha không cn thiết. Nếu bn dùng harp on, bn đang ngm chtrích đối phương là quá sa đà vào mt chi tiết nhhoc mt ni đau cũ mà không chu bqua. Lưu ý vngphápdng danh từ, harp là danh từ đếm được. Ở dng động từ, harp hu như luôn đi kèm vi gii ton hoc about để to thành mt cm động thoàn chnh. Vic bquên gii ton skhiến câu trnên không tnhiên hoc làm mt đi ý nghĩa "nhc đi nhc li" đặc trưng ca tnày.

Countable when referring to the physical musical instrument. Uncountable when referring to the music produced by the instrument.

Ý nghĩa

Danh từđàn hạc

Một loại nhạc cụ lớn có nhiều dây được gảy bằng ngón tay

"The orchestra began with a haunting melody on the harp."

Dàn nhạc bắt đầu bằng một giai điệu ám ảnh trên cây đàn hạc.

Nội động từnhắc đi nhắc lại
[doing ~]

Nói hoặc viết một cách kiên trì và gây nhàm chán về một chủ đề cụ thể

"He continues to harp on about his old glory days."

Anh ta cứ tiếp tục nhắc đi nhắc lại về những ngày tháng vinh quang xưa cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error