D
Dicread
HomeDictionaryLlute

lute

đàn luýt
Danh từ
Số nhiều: lutesQuá khứ: lutedPhân từ 2: lutedV-ing: luting

lute dùng để chmt loi nhc cdây gy có hình dáng đặc trưng vi thân hình qulê và cn đàn ngn, phbiến trong âm nhc thi kPhc hưng và Baroque. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đàn luýt". Người hc cn phân bit rõ lute vi các loi nhc ctương tnhư guitar hay oud. Mc dù cba đều là nhc cdây, nhưng lute có âm sc nhnhàng, thanh thoát hơn và cu to thùng đàn sâu hơn so vi guitar hin đại.

Skhác bit vngcnh và văn hóa

Khi sdng lute, người nói thường gi lên hìnhnh vscổ đin, quý tc hoc các bi cnh lch schâu Âu xưa. Nếu bn đang mô tmt bui hòa nhc hin đại hoc nhc pop, vic dùng lute slà sai sót vngcnh. Thay vào đó, hãy sdng guitar.

Đúng: The court musician played the lute for the king. (Nhc công cung đình đã chơi đàn luýt cho nhà vua.)
Sai: He played a rock song on his lute. (Anhy chơi mt bài hát nhc rock trên cây đàn luýt.)

Lưu ý vthut ngvà chính t

Trong tiếng Vit, "đàn luýt" là cách phiên âm phbiến nht. Tuy nhiên, cn tránh nhm ln lute vi các thut ngkthut trong các lĩnh vc khác. Vì đây là mt danh tcthchnhc cụ, nó không có các nghĩa bóng hoc nghĩa phái sinh phbiến trong giao tiếp hàng ngày. Vmt ngpháp, lute là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo ta hoc the khi dùng trong câu tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từđàn luýt

Một loại nhạc cụ dây gảy có thân hình quả lê và một cần đàn, thường được sử dụng trong âm nhạc thời Phục hưng và Baroque

The musician played a melancholic melody on the lute.

Nhạc công đã chơi một giai điệu u sầu trên cây đàn luýt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error