D
Dicread
HomeDictionaryFfret

fret

lo lắng / mòn / phím đàn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: fretsQuá khứ: frettedPhân từ 2: frettedV-ing: fretting

fret là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: mt bên là trng thái tâm lý và mt bên là tác động vt lý hoc chi tiết kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch phù hp cho tng ngcnh cthể. Sc thái vtâm lý Khi dùng để chcm xúc, fret din tslo lng, bn chn hoc phin mun vmt vn đề nào đó. Tuy nhiên, nó mang sc thái nhhơn và thường kéo dài hơn so vi worry. Trong khi worry có thlà mt ni lo sâu sc hoc nghiêm trng, fret thường gi lên hìnhnh mt người cmãi trăn trở, băn khoăn hocn không ngon ngkhông yên" vì nhng điu nhnht hoc nhng tình hung không thkim soát được. Ví dụ: Thay vì nói "Don't worry" (Đừng lo lng), vic dùng "Don't fret" mang cm giác ani nhnhàng hơn, khuyên đối phương đừng quá bn tâm hay làm quá vn đề lên. Sc thái vvt lý và kthut Trong ngcnh vt lý, fret mô tquá trình mài mòn dn dn do ma sát hoc tác động hóa hc. Điu này khác vi erode (xói mòn) vn thường dùng cho quy mô ln như địa cht. Trong âm nhc, fret là mt thut ngchuyên môn chcác phím đàn trên nhc cdây (như guitar), dùng để xác định cao độ ca nt nhc. Lưu ý: Cn phân bit rõ fret (phím đàn) vi các loi phím bm trên piano hay keyboard. fret chxut hin trên nhng nhc ccó cn đàn và dây được nhn xung mt thanh kim loi. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động tchslo lng, fret thường đi kèm vi gii tabout hoc over để chỉ đối tượng gây ra sphin mun.

Ý nghĩa

Nội động từlo lắng
[~ about something]

Cảm thấy hồi hộp, lo âu hoặc phiền muộn về điều gì đó

"Do not fret about the small details of the plan."

Đừng quá lo lắng về những chi tiết nhỏ của kế hoạch.

Ngoại động từmòn
[~ something]

Làm mòn hoặc xói mòn một bề mặt thông qua việc cọ xát hoặc tác động hóa học

"The constant wind and sand began to fret the surface of the rock."

Gió và cát liên tục bắt đầu làm mòn bề mặt của tảng đá.

Danh từphím đàn

Một thanh kim loại hoặc xương mỏng được gắn ngang trên bàn phím của nhạc cụ dây để đánh dấu cao độ của nốt nhạc

"The guitarist pressed the string firmly against the third fret."

Tay guitar nhấn dây chặt vào phím thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error