D
Dicread
HomeDictionaryPpony

pony

ngựa lùn / ly bia nhỏ / hai mươi lăm bảng
Danh từ
Số nhiều: ponies

Trong tiếng Anh, pony thường được hiu phbiến nht là mt loi nga nhỏ. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng pony không đơn thun là mt con nga con (foal) hay nga non, mà là mt ging nga có đặc đim sinh hc là thp bé ngay ckhi đã trưởng thành. Vic nhm ln pony vi nga con là mt li phbiến đối vi người Vit khi mi hc tiếng Anh.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Tpony mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào khu vc và tình hung giao tiếp:

Trong ngcnh nông nghip hoc thú nuôi: pony chnhng con nga lùn, thường được dùng cho trem cưỡi hoc làm vic nhtrong trang tri. Ví dụ: The children love riding ponies around the farm (Lũ trthích cưỡi nga lùn quanh trang tri).

Trong văn hóa quán rượu ti Anh: pony được dùng để chmt ly bia nhỏ. Đây là cách gi đặc thù trong môi trường không chính thc, khác hoàn toàn vi nghĩa về động vt.

Trong tiếng lóng vtin tti Anh: pony là tlóng để chstin hai mươi lăm bng Anh. Điu này thường xut hin trong các cuc hi thoi vcá cược hoc giao dch tin mt không chính thc. Ví dụ: The gambler bet a pony on the favorite horse (Tay cbc đã đặt cược hai mươi lăm bng vào con nga được yêu thích nht).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc nên phân bit rõ pony vi horse. Trong khi horse là thut ngchung cho loài nga, pony nhn mnh vào kích thước nhvà đặc đim ging loài cthể. Nếu bn mun nói vmt con nga nhnhưng thuc ging nga ln, hãy dùng small horse thay vì pony để tránh gây hiu lm vmt sinh hc.

Ngoài ra, cn cn trng khi dch cm tpony up (mt phrasal verb), vì nó không liên quan đến con nga mà có nghĩa là chi trmt stin nào đó, thường là mt khon nhoc phí bt buc.

Ý nghĩa

Danh từngựa lùn

Một loại ngựa nhỏ, đặc biệt là những con có vóc dáng thấp bé bất kể độ tuổi

The children enjoyed riding the pony around the farm.

Lũ trẻ thích cưỡi ngựa lùn quanh trang trại.

Danh từly bia nhỏ

Một ly bia nhỏ hoặc một đơn vị đo rượu mạnh nhỏ, thường được dùng trong văn hóa quán rượu ở Anh

He ordered a pony of ale to start his evening.

Anh ấy đã gọi một ly bia nhỏ để bắt đầu buổi tối của mình.

Danh từhai mươi lăm bảng

Một thuật ngữ tiếng lóng chỉ số tiền hai mươi lăm bảng Anh trong đơn vị tiền tệ Anh

The gambler bet a pony on the favorite horse.

Tay cờ bạc đã đặt cược hai mươi lăm bảng vào con ngựa được yêu thích nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error