D
Dicread
HomeDictionaryRradioactivity

radioactivity

phóng xạ
Danh từ

radioactivity dùng để chhin tượng vt lý khi mt ht nhân nguyên tkhôngn định tphân rã và phát ra các ht hoc tia năng lượng cao. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "phóng xạ". Cn lưu ý rng radioactivity mô tbn cht ca quá trình phát xạ, trong khi radiation (bc xạ) là mt thut ngrng hơn, bao gm cnhng loi năng lượng không gây phân rã ht nhân (như ánh sáng hoc sóng vô tuyến).

Phân bit khái nim dnhm ln

Người hc thường nhm ln gia radioactivity và radiation. Để phân bit, hãy nhrng radioactivity là "nguyên nhân" (quá trình phân rã bên trong ht nhân), còn radiation là "kết quả" (nhng tia năng lượng phát ra tquá trình đó hoc tcác ngun khác).

radioactivity: Tp trung vào tính cht khôngn định ca vt cht. Ví dụ: The radioactivity of uranium (Tính phóng xca urani).
radiation: Tp trung vào lung năng lượng di chuyn trong không gian. Ví dụ: Ultraviolet radiation (Bc xtngoi) — đây là bc xnhưng không phi là phóng xvì không có sphân rã ht nhân.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các văn bn khoa hc hoc y tế, radioactivity thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ như high (cao), low (thp) hoc residual (còn sót li). Khi nói vvic làm gim mc độ phóng xạ, người ta thường dùng cm treduce radioactivity thay vì dùng các tchslàm sch thông thường.

Đúng: The team measured the level of radioactivity in the soil (Nhóm nghiên cu đã đo mc độ phóng xtrong đất).
Sai: The soil has a lot of radiation (Câu này không sai vngpháp nhưng không chính xác vmt khoa hc nếu mun nhn mnh vào đặc tính phân rã ca vt cht trong đất).

Vmt ngpháp, radioactivity là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từphóng xạ

Quá trình mà một hạt nhân nguyên tử không ổn định mất năng lượng bằng cách phát ra bức xạ

The scientists measured the level of radioactivity in the soil samples.

Các nhà khoa học đã đo mức độ phóng xạ trong các mẫu đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error