D
Dicread
HomeDictionaryBbridle

bridle

hãm, dây cương / kiềm chế / hậm hực
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: bridlesQuá khứ: bridledPhân từ 2: bridledV-ing: bridling

Sc thái ý nghĩa và cách dùng bridle khi ngun tmt thut ngtrong cưỡi nga, chbdây cương dùng để điu khin con vt. Thìnhnh vt lý này, tnày phát trin thành các nghĩa bóng liên quan đến skim soát và phnng cm xúc. Khi dùng vi nghĩa kim chế, bridle mang sc thái chủ động nén li mt cm xúc mnh mẽ (thường là stc gin hoc ham mun) để givlch shoc bình tĩnh. Nó tương tnhư curb hoc restrain, nhưng bridle thường gi lên hìnhnh mt sự đấu tranh ni tâm để không để cm xúc bc phát ra ngoài. Phân bit vi các phnng cơ th Mt đim đặc bit ca bridle là mô tmt hành động vt lý cthể: hếch cm hoc ngng cao đầu. Đây không đơn thun là stc gin, mà là skết hp gia phn nvà lòng kiêu hãnh khi cm thy bxúc phm hoc bcoi thường. Trong tiếng Vit, điu này gn nghĩa vi sự "hm hc" hoc "vnh mt lên" đầy thách thc. Dùng bridle khi chỉ đơn gin là bun bã. Dùng bridle khi ai đó cm thy bxúc phm và phnng bng cách ngng cao đầu đầy kiêu hãnh: He bridled at the suggestion that he was lying (Anhy hm hc trước gi ý rng mình đang nói di). Lưu ý vngpháp Khi mang nghĩa kim chế cm xúc, bridle thường được dùng như mt ngoi động từ (có tân ngữ đi kèm). Khi mô tphnng hm hc, nó thường đi kèm vi gii tat để chnguyên nhân gây ra sphn nộ đó.

Ý nghĩa

Danh từhãm, dây cương

Một bộ thiết bị bao gồm dây đeo đầu và hàm thiếc dùng để điều khiển ngựa

"The rider tightened the bridle before mounting the horse."

Người cưỡi ngựa đã siết chặt dây cương trước khi leo lên ngựa.

Ngoại động từkiềm chế
[~ something]

Đưa một điều gì đó vào tầm kiểm soát hoặc kìm nén một cảm xúc hay xung động

"She struggled to bridle her anger during the meeting."

Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình trong suốt cuộc họp.

Nội động từhậm hực
[~]

Ngẩng cao đầu và hếch cằm trong một cử chỉ thể hiện sự phẫn nộ, kiêu hãnh hoặc tức giận

"He bridled at the suggestion that he had cheated."

Anh ấy hậm hực trước gợi ý rằng mình đã gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error