D
Dicread
HomeDictionaryTtack

tack

đinh ghim / phương hướng / đồ cưỡi ngựa / hướng chạy thuyền / đinh đóng móng ngựa / ghim / thêm vào / đổi hướng buồm
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: tacksQuá khứ: tackedPhân từ 2: tackedV-ing: tacking

tack là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tvt dng văn phòng đến chiến thut hành động và hàng hi. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi gia nghĩa đen (chiếc đinh ghim) và nghĩa bóng (phương pháp/hướng tiếp cn).

Ý nghĩa

Danh từđinh ghim

Một chiếc đinh nhỏ, nhọn với đầu ngắn và rộng dùng để gắn đồ vật lên tường hoặc miếng gỗ

He used a tack to pin the notice to the corkboard.

Anh ấy đã dùng một chiếc đinh ghim để gắn thông báo lên bảng bần.

Danh từphương hướng

Một lộ trình hành động hoặc một chính sách được áp dụng để đạt được một mục tiêu cụ thể

The government decided to change tack in its approach to the economic crisis.

Chính phủ đã quyết định thay đổi phương hướng trong cách tiếp cận cuộc khủng hoảng kinh tế.

Danh từđồ cưỡi ngựa

Tập hợp các thiết bị dùng cho ngựa, chẳng hạn như yên, dây cương và bàn đạp

The rider spent an hour cleaning and polishing all the tack before the competition.

Người cưỡi ngựa đã dành một giờ để làm sạch và đánh bóng tất cả đồ cưỡi ngựa trước cuộc thi.

Danh từhướng chạy thuyền

Hướng mà một con thuyền buồm được điều khiển so với hướng gió

The boat was on a starboard tack as it approached the harbor.

Con thuyền đang chạy theo hướng mạn phải khi tiến vào cảng.

Danh từđinh đóng móng ngựa

Một chiếc đinh nhỏ dùng để gắn móng sắt vào móng ngựa

The farrier checked the tack to ensure the shoe was secure.

Thợ đóng móng ngựa đã kiểm tra đinh để đảm bảo móng sắt được cố định chắc chắn.

Ngoại động từghim
[~ something]

Gắn hoặc nối thứ gì đó bằng những chiếc đinh nhỏ hoặc kim ghim

She tacked the fabric to the dress form for fitting.

Cô ấy đã ghim mảnh vải vào ma-nơ-canh để thử đồ.

Ngoại động từthêm vào
[~ something]

Thêm một thứ gì đó vào giá cả, hóa đơn hoặc tài liệu, thường theo cách tùy tiện hoặc không có kế hoạch trước

The company tacked on a service fee at the end of the transaction.

Công ty đã thêm vào một khoản phí dịch vụ vào cuối giao dịch.

Nội động từđổi hướng buồm
[~]

Thay đổi hướng của một con thuyền buồm bằng cách xoay mũi thuyền qua hướng gió

The sailors had to tack several times to make progress against the breeze.

Các thủy thủ đã phải đổi hướng buồm nhiều lần để tiến lên trước gió.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error