D
Dicread
HomeDictionarySsupernova

supernova

siêu tân tinh
Danh từ
Số nhiều: supernovae

supernova là mt thut ngthiên văn hc dùng để chmt hin tượng bùng nddi ca mt ngôi sao, to ra mt lượng ánh sáng khng lcó thlàm lu mcmt thiên hà trong mt thi gian ngn. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "siêu tân tinh", trong đó "siêu" thhin quy mô cc ln, "tân" nghĩa là mi và "tinh" nghĩa là ngôi sao. Điu này phn ánh quan nim cxưa khi các nhà thiên văn hc nhìn thy mt đim sáng mi xut hin trên bu tri đêm và tưởng rng đó là mt ngôi sao mi được sinh ra, dù thc tế đó là kết quca mt vnhy dit.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ supernova vi các khái nim khác vshình thành hoc kết thúc ca mt ngôi sao để tránh nhm ln:

nova: Mt "tân tinh", là hin tượng tăng độ sáng đột ngt nhưngquy mô nhhơn nhiu và không gây ra shy dit hoàn toàn ngôi sao như supernova.
black hole hoc neutron star: Đây thường là kết qucui cùng sau khi mt supernova xy ra, tùy thuc vào khi lượng còn li ca lõi sao.
nebula: Mt "tinh vân", là đám mây bi và khí. Mt stinh vân (như tinh vân siêu tân tinh) được hình thành ttàn tích ca mt supernova.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn khoa hc, giáo dc hoc tin tc thiên văn. Khi sdng, hãy lưu ý rng supernova không chmô tskin nmà còn có thdùng để chchính ngôi sao đang trong trng thái bùng nổ đó.

Đúng: The telescope captured the light from a distant supernova (Kính thiên văn đã thu được ánh sáng tmt siêu tân tinh xa xôi).
Sai: Sdng supernova để chbt kngôi sao sáng nào trên bu tri mà không có hin tượng bùng nổ.

Vmt ngpháp, supernova là mt danh từ đếm được. Snhiu ca nó có thlà supernovas hoc supernovae (theo gc tiếng Latinh), trong đó supernovae thường được ưu tiên trong các bài viết hc thut chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từsiêu tân tinh

Một ngôi sao đột ngột tăng mạnh độ sáng do một vụ nổ thảm khốc làm thay đổi hoàn toàn cấu trúc của nó

The telescope captured the light from a distant supernova in a neighboring galaxy.

Kính thiên văn đã thu được ánh sáng từ một siêu tân tinh xa xôi trong một thiên hà lân cận.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error