D
Dicread
HomeDictionaryNnebula

nebula

tinh vân

/ˈnɛbjʊlə/

[C] Đếm được
Số nhiều: nebulae, nebulas

nebula là mt thut ngchuyên ngành thiên văn hc, dùng để chnhng đám mây bi và khí khng ltrong vũ trụ. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "tinh vân". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng nebula không chỉ đơn thun là mt "đám mây" (cloud) thông thường, mà nó mang hàm ý vmt cu trúc vũ trquy mô ln, nơi các ngôi sao được sinh ra hoc là tàn tích sau khi mt ngôi sao chết đi. Phân bit vi các thut ngthiên văn tương t Mt sai lm phbiến là nhm ln nebula vi galaxy (thiên hà). Mc dù chai đều là nhng cu trúc khng ltrong không gian, nhưng bn cht ca chúng hoàn toàn khác nhau. Mt galaxy là mt hthng khng lcha hàng tngôi sao, hành tinh và cnhiu nebula bên trong nó. Trong khi đó, nebula chlà mt vùng khí và bi cthnm trong hoc gia các thiên hà. Đúng: The Orion Nebula is a region where new stars are born. (Tinh vân Orion là vùng nơi các ngôi sao mi được sinh ra.) Sai: The Milky Way is a huge nebula. (Vì di Ngân Hà là mt thiên hà galaxy, không phi mt tinh vân nebula.) Đặc đim ngpháp và cách dùng Trong tiếng Anh, nebula là mt danh từ đếm được. Mt đim cn đặc bit lưu ý cho người hc là dng snhiu ca tnày. Vì có ngun gc ttiếng Latinh, nebula có hai cách viết snhiu: nebulae (phbiến trong văn phong khoa hc, trang trng) và nebulas (phbiến hơn trong giao tiếp thông thường). Chai đều đúng, nhưng nebulae thường được ưu tiên trong các báo cáo nghiên cu thiên văn hc chuyên sâu.

Countable when referring to individual distinct clouds of gas in space, such as the Crab Nebula or the Eagle Nebula.

Ý nghĩa

Danh từtinh vân

Một đám mây bụi và khí khổng lồ chiếm lĩnh không gian giữa các vì sao và đóng vai trò là nơi hình thành các ngôi sao mới

"The Orion Nebula is visible to the naked eye."

Tinh vân Orion có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error