D
Dicread
HomeDictionaryEexosphere

exosphere

tầng ngoại quyển
[C/U] Cả hai
Số nhiều: exospheres

exosphere là thut ngchuyên ngành thiên văn hc và khí quyn hc, dùng để chlp ngoài cùng ca khí quyn. Đim đặc trưng nht ca exosphere là mt độ phân tcc thp, khiến các ht khí gn như không va chm vi nhau và có ththoát ra ngoài không gian vũ trụ. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày được gi là "tng ngoi quyn".

Phân bit vi các tng khí quyn khác

Người hc cn phân bit rõ exosphere vi thermosphere (tng nhit). Trong khi thermosphere là lp nm dưới, nơi nhit độ tăng cao và xy ra hin tượng cc quang, thì exosphere là vùng chuyn tiếp cui cùng trước khi thc sbước vào chân không ca vũ trụ. Mt sai lm phbiến là nhm ln exosphere vi khái nim "không gian" (space) nói chung; thc tế, exosphere vn là mt phn ca khí quyn, dù rt loãng.

Ví dụ đúng: The satellite orbits within the exosphere. (Vtinh quỹ đạo nm trong tng ngoi quyn.)
Ví dsai: The moon is in the Earth's exosphere. (Mt trăng nm trong tng ngoi quyn ca Trái Đất - Sai, vì Mt trăng nm ngoài phm vi khí quyn).

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Trong tiếng Vit, tin tố "ngoi" trong "tng ngoi quyn" tươngng vi tin texo- trong tiếng Anh (có nghĩa là bên ngoài). Khi sdng tnày trong các văn bn khoa hc, hãy đảm bo không nhm ln vi các thut ngsinh hc như exoskeleton (bxương ngoài), dù chúng có cùng tin tố.

Vmt ngpháp, exosphere là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng vi mo txác định the vì mi hành tinh chcó mt tng ngoi quyn duy nht.

Countable when comparing the exospheres of different planets, such as comparing Earth's exosphere to Mars'. Uncountable when discussing the general physical state of the gaseous region.

Ý nghĩa

Danh từtầng ngoại quyển

Lớp ngoài cùng của khí quyển một hành tinh, nơi khí loãng đến mức chúng hoạt động giống như các hạt riêng lẻ hơn là một chất lưu tập hợp

The satellite entered the exosphere before leaving Earth's orbit.

Vệ tinh đã đi vào tầng ngoại quyển trước khi rời khỏi quỹ đạo Trái Đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error