D
Dicread
HomeDictionarySsingularly

singularly

đáng kinh ngạc / duy nhất
Trạng từ

singularly là mt trng tmang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, nó được dùng để nhn mnh mt đặc đim vượt tri, mang nghĩa là mt cách đáng kinh ngc hoc bt thường. Trong ngcnh này, singularly đóng vai trò như mt ttăng cường (intensifier), tương tnhư exceptionally hoc remarkably, nhưng mang sc thái trang trng hơn. Ví dụ, khi nói mt người singularly talented, ta không chnói hcó tài, mà là tài năng đến mc phi thường, hiếm có.

Skhác bit vsc thái biu đạt

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia singularly và uniquely. Mc dù chai đều có thdch là duy nht, nhưng uniquely thường nhn mnh vào tính cht độc bn, không có cái thhai tương tự. Trong khi đó, singularly khi mang nghĩa duy nht thường nhn mnh vào stp trung tuyt đối vào mt đối tượng hoc mt khía cnh đơn lẻ, không bphân tán.

singularly focused: tp trung duy nht vào mt mc tiêu (nhn mnh skiên định, không xao nhãng).
uniquely designed: được thiết kế độc nht (nhn mnh skhác bit so vi mi thiết kế khác).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

singularly thường đứng trước các tính từ để bnghĩa cho tính từ đó. Người dùng nên cn trng để không nhm ln tnày vi các trng tchslượng thông thường. Trong các văn bn hc thut hoc văn chương, singularly to ra mt tông ging trang trng và tinh tế hơn so vi vic dùng very hoc extremely.

He is very focused. (Cách nói thông thường)
He is singularly focused on his goal. (Cách nói trang trng, nhn mnh stp trung tuyt đối và duy nht)

Khi sdng vi nghĩa đáng kinh ngc, hãy đảm bo tính từ đi kèm là mt tính tmô tả đặc đim hoc phm cht.

singularly impressive: ấn tượng mt cách đáng kinh ngc.
singularly unfortunate: không may mt cách bt thường.

Ý nghĩa

Trạng từđáng kinh ngạc

Ở một mức độ phi thường hoặc bất thường; một cách đáng chú ý

The performance was singularly impressive.

Buổi biểu diễn ấn tượng một cách đáng kinh ngạc.

Trạng từduy nhất

Theo cách độc nhất hoặc chỉ xảy ra một lần

The event was singularly focused on a single objective.

Sự kiện này chỉ tập trung duy nhất vào một mục tiêu đơn lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error