D
Dicread
HomeDictionaryIintensifier

intensifier

từ nhấn mạnh / chất tăng cường
Danh từ
Số nhiều: intensifiers

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Trong ngôn nghc, intensifier là nhng từ được sdng để tăng cường mc độ hoc cường độ ca mt tính từ, trng thoc mt từ định lượng khác. Mc đích chính ca nó là làm cho ý nghĩa ca từ đi kèm trnên mnh mhơn hoc nhn mnh hơn. Ví dụ, thay vì chnói hot (nóng), vic thêm very (rt) to thành very hot (rt nóng) sbiến very thành mt intensifier. Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia các mc độ nhn mnh khác nhau. Không phi mi intensifier đều làm tăng cường độ theo hướng tích cc hoc mnh hơn; mt stcó thlàm gim nhmc độ (như slightly - hơi hơi, quite - khá là) tùy thuc vào ngcnh và vtrí trong câu. Phân bit vi các tloi tương t Người hc dnhm ln intensifier vi các trng tchmc độ thông thường. Tuy nhiên, đặc đim ct lõi ca intensifier là nó không mô tcách thc hành động din ra mà tp trung vào mc độ ca đặc đim. Sai: Sdng intensifier để mô thành động (ví dụ: không dùng very để bnghĩa cho động tnhư very run). ✅ Đúng: Sdng để bnghĩa cho tính thoc trng từ (ví dụ: extremely fast - cc knhanh). ng dng trong hóa hc và công nghip Ngoài lĩnh vc ngôn ngữ, trong ngcnh kthut hoc hóa hc, intensifier được hiu là mt cht hoc thiết blàm tăng hiu sut, cường độ ca mt phnng hoc quá trình. Trong trường hp này, nó không còn là mt tngmà là mt tác nhân vt lý hoc hóa hc. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh ttrong ngôn nghc, intensifier là mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từtừ nhấn mạnh

Một từ hoặc cụm từ được dùng để nhấn mạnh hoặc làm tăng cường ý nghĩa của một từ khác, chẳng hạn như tính từ hoặc trạng từ

"The word very is a common intensifier in English."

Từ `very` là một từ nhấn mạnh phổ biến trong tiếng Anh.

Danh từchất tăng cường

Một chất hoặc tác nhân làm tăng cường độ, hiệu lực hoặc tác dụng của một chất khác, đặc biệt là trong các quá trình hóa học hoặc công nghiệp

"The catalyst acted as an intensifier for the oxidation process."

Chất xúc tác đóng vai trò như một chất tăng cường để đẩy nhanh phản ứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error