D
Dicread
HomeDictionaryAavatar

avatar

hình đại diện / hóa thân / biểu tượng
Danh từ
Số nhiều: avatarsQuá khứ: avataredPhân từ 2: avataredV-ing: avataring

avatar là mt từ đa nghĩa vi schuyn dch rõ rt tkhái nim tâm linh sang công nghhin đại. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để tránh gây nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong môi trường kthut số, avatar được hiu là hìnhnh đại din. Đây là cách phbiến nht mà người hc tiếng Anh hin nay gp phi. Nó không chỉ đơn thun là mt bcnh, mà còn là mt thc thể đồ ha đại din cho danh tính ca người dùng trong thế giio, trò chơi đin thoc mng xã hi. Ví dụ: create a custom avatar (to mt hình đại din tùy chnh).

khía cnh tôn giáo và triết hc, đặc bit là trongn Độ giáo, avatar mang nghĩa là shóa thân hoc giáng trn. Đây là khi mt vthn chn mt hình hài vt cht để xut hin trên thế gii loài người. Trong ngcnh này, tnày mang sc thái trang trng và thiêng liêng hơn nhiu so vi nghĩa công nghệ.

Ngoài ra, avatar còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt người là hin thân hoc biu tượng cho mt lý tưởng, phm cht nào đó. Ví dụ: she is the avatar of hope (cô ấy là hin thân ca hy vng).

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người Vit thường mượn trc tiếp tavatar trong giao tiếp hng ngày vmng xã hi (ví dụ: "Thay avatar mi"). Tuy nhiên, trong các văn bn chính thc hoc hc thut, bn nên sdng các tthun Vit như "hình đại din" hoc "hóa thân" để đảm bo tính chính xác và chuyên nghip.

Sai: The god's avatar in the game (Nếu mun nói vsgiáng trn ca vthn, dùng avatar là đúng, nhưng nếu nói vnhân vt trong game, hãy dùng character hoc avatar vi nghĩa hình đại din).
✅ Đúng: The digital avatar (Hình đại din kthut số) hoc The divine avatar (Shóa thân thiêng liêng).

Đặc đim ngpháp

Tnày đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu (avatars) tùy theo slượng thc thể được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từhình đại diện

Một hình ảnh đồ họa đại diện cho người dùng hoặc một nhân vật trong môi trường kỹ thuật số, chẳng hạn như trò chơi điện tử hoặc nền tảng mạng xã hội

The player customized their avatar with a blue cape and a sword.

Người chơi đã tùy chỉnh hình đại diện của họ với một chiếc áo choàng xanh và một thanh kiếm.

Danh từhóa thân

Sự hiện thân của một vị thần hoặc một thực thể thiêng liêng dưới hình dạng con người hoặc động vật, đặc biệt là trong Ấn Độ giáo

Lord Vishnu is believed to have several avatars, including Rama and Krishna.

Thần Vishnu được tin là có nhiều hóa thân, bao gồm Rama và Krishna.

Danh từbiểu tượng

Một người hiện thân hoặc đại diện cho một phẩm chất, ý tưởng hoặc một nhóm người cụ thể

The young activist became the avatar of the climate change movement.

Nhà hoạt động trẻ tuổi đã trở thành biểu tượng của phong trào biến đổi khí hậu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error