D
Dicread
HomeDictionaryAactuality

actuality

thực tế / sự thật
Danh từ
Số nhiều: actualities

actuality nhn mnh vào trng thái thc stn ti ca mt svt, svic, đối lp hoàn toàn vi nhng gì chlà githuyết, tim năng hoc tưởng tượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thc tế" hoc "hin thc", nhưng nó mang sc thái khng định vshin din khách quan hơn là mô tmt tình hung cthể.

Ý nghĩa

Danh từthực tế

Trạng thái tồn tại trong thực tế hoặc sự thật, trái ngược với một khả năng hoặc một khái niệm lý thuyết

"The plan sounded perfect on paper, but the actuality of the situation was far more complex."

Kế hoạch nghe có vẻ hoàn hảo trên lý thuyết, nhưng thực tế của tình huống lại phức tạp hơn nhiều.

Danh từsự thật

Những sự kiện thực tế hoặc tình trạng thực sự của các vấn đề liên quan đến một việc cụ thể

"We must base our decisions on the actuality of the market rather than on optimistic projections."

Chúng ta phải đưa ra quyết định dựa trên sự thật của thị trường thay vì dựa trên những dự báo lạc quan.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error