D
Dicread
HomeDictionaryVvisualization

visualization

sự hình dung / sự trực quan hóa
Danh từ
Số nhiều: visualizations

visualization mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là kthut xlý dliu và mt là khnăng tâm lý ca con người. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai hướng sdng này là rt quan trng để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn và đời thường.

Sc thái trong phân tích dliu và công ngh
Trong lĩnh vc công nghthông tin và kinh doanh, visualization (thường gp trong cm tdata visualization) không đơn thun là vic vhình, mà là quá trình chuyn đổi các con skhô khan thành biu đồ, bn đồ hoc đồ ha để làm ni bt các xu hướng và quy lut. Đim khác bit gia visualization và illustration là visualization da trên dliu thc tế để cung cp thông tin, trong khi illustration thiên vminh ha mang tính nghthut hoc gii thích khái nim.

Ví dụ: data visualization (trc quan hóa dliu) giúp nhà qun lý nhìn thy sst gim doanh thu nhanh hơn là đọc mt bng tính dài.

Sc thái trong tâm lý hc và phát trin bn thân
góc độ tâm lý, visualization là mt kthut rèn luyn trí não, trong đó mt người chủ động to ra nhng hìnhnh chi tiết trong tâm trí vmt mc tiêu hoc mt kết qumong mun. Điu này khác vi imagination (trí tưởng tượng) ở chvisualization thường có mc đích cthể, mang tính định hướng và được sdng như mt công cụ để đạt được thành công hoc gim căng thng.

Ví dụ: Mt vn động viên thc hin visualization bng cách hình dung chi tiết tng bước chy về đích để tăng sttin.

Lưu ý vthut ng
Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp. Trong kthut, hãy dùng "trc quan hóa"; trong tâm lý hc, hãy dùng "hình dung" hoc "mô phng hìnhnh". Tránh dùng từ "nhìn thy" vì visualization nhn mnh vào quá trình chủ động to ra hìnhnh chkhông phi là hành động quan sát thụ động.

Ý nghĩa

Danh từsự hình dung

Quá trình tạo ra một hình ảnh trong tâm trí về một điều gì đó không hiện diện trước các giác quan

The athlete used visualization to imagine winning the race before it started.

Vận động viên đã sử dụng sự hình dung để tưởng tượng việc giành chiến thắng trong cuộc đua trước khi nó bắt đầu.

Danh từsự trực quan hóa

Việc biểu diễn dữ liệu hoặc thông tin dưới dạng hình ảnh hoặc đồ họa để giúp dễ hiểu hơn

The software provides a clear visualization of the company's quarterly sales trends.

Phần mềm cung cấp một sự trực quan hóa rõ ràng về các xu hướng doanh số hàng quý của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error