D
Dicread
HomeDictionaryRruthless

ruthless

tàn nhẫn
Tính từ

ruthless mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi hoàn toàn thiếu lòng trcn, không bchi phi bi sthương hi hay cm xúc khi đạt được mc đích. Tnày mang sc thái cc đoan, gi lên hìnhnh mt người sn sàng chà đạp lên người khác hoc gây ra đau khmà không hhi hn. Trong nhiu trường hp, ruthless mang nghĩa tiêu cc (độc ác, tàn nhn), nhưng trong bi cnh kinh doanh hoc chính trị, nó đôi khi được dùng để chsquyết đoán đến mc đáng sợ, mt kiu hiu qulnh lùng để đạt được thành công.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln ruthless vi mt stkhác có nghĩa tương tlà "tàn nhn", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

cruel: Tp trung vào vic gây ra đau khcho người khác vì khoái cm hoc sự ác ý. Trong khi đó, ruthless nhn mnh vào vic loi bmi rào cn cm xúc để đạt được mc tiêu. Mt người cruel có thhành hngười khác chỉ để gii trí, nhưng mt người ruthless làm điu đó vì đó là cách nhanh nht để chiến thng.
heartless: Chsthiếu cm xúc, vô tâm hoc không quan tâm đến cm xúc ca người khác. heartless mang tính thụ động hơn, trong khi ruthless mang tính chủ động và quyết lit hơn trong hành động.
merciless: Gn nghĩa nht vi ruthless, nhưng merciless thường dùng trong bi cnh kthng cuc không cho kbi trn mt cơ hi sng sót hoc tha thứ (không khoan hng).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng ruthless, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tchtính cách hoc phương pháp hành động. Ví dụ, cm truthless ambition (tham vng tàn nhn) mô tmt người khao khát quyn lc đến mc sn sàng phn bi bt cai.

Sai: He is a ruthless person because he forgot my birthday. (Câu này sai vì vic quên sinh nht là vô tâm heartless, không phi là stàn nhn có mc đích ruthless).
✅ Đúng: The CEO was ruthless in cutting costs, firing hundreds of employees without hesitation. (Vgiám đốc điu hành đã tàn nhn trong vic ct gim chi phí, sa thi hàng trăm nhân viên mà không hdo dự).

Ý nghĩa

Tính từtàn nhẫn

Có hoặc thể hiện sự thiếu lòng trắc ẩn hoặc lòng thương hại hoàn toàn đối với người khác

The ruthless dictator suppressed all opposition with extreme violence.

Kẻ độc tài tàn nhẫn đã đàn áp mọi sự phản đối bằng bạo lực cực đoan.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error