D
Dicread
HomeDictionaryRruthless

ruthless

tàn nhẫn
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từtàn nhẫn

Có hoặc thể hiện sự thiếu lòng trắc ẩn hoặc lòng thương hại hoàn toàn đối với người khác

"The ruthless dictator suppressed all opposition with extreme violence."

Kẻ độc tài tàn nhẫn đã đàn áp mọi sự phản đối bằng bạo lực cực đoan.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error