ruthless
tàn nhẫn
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từtàn nhẫn
Có hoặc thể hiện sự thiếu lòng trắc ẩn hoặc lòng thương hại hoàn toàn đối với người khác
"The ruthless dictator suppressed all opposition with extreme violence."
Kẻ độc tài tàn nhẫn đã đàn áp mọi sự phản đối bằng bạo lực cực đoan.