D
Dicread
HomeDictionaryPpitiless

pitiless

nhẫn tâm
Tính từ
So sánh hơn: more pitilessSo sánh nhất: most pitiless

pitiless mang sc thái cc knng nề, mô tmt trng thái hoàn toàn thiếu vng lòng trcn hoc skhoan dung. Tnày không chỉ đơn thun là "không có lòng thương" mà còn gi lên slnh lùng, tàn nhn mt cách chủ động hoc mt scng nhc không thlay chuyn trước ni đau ca người khác. Khi sdng pitiless, người nói thường mun nhn mnh vào stàn khc, khiến đối phương cm thy tuyt vng vì không có bt kcơ hi nào để nhn được stha thhay thu hiu.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din đạt stàn nhn, nhưng pitiless có nhng đim khác bit tinh tế so vi cruel hay ruthless:

cruel: Tp trung vào hành động gây ra đau khcho người khác, thường là vì khoái cm hoc sự ác ý. Trong khi đó, pitiless nhn mnh vào vic không cm thy sthương hi, dù có gây ra đau khhay không.
ruthless: Thường được dùng trong bi cnh tham vng, quyn lc hoc kinh doanh. Mt người ruthless sn sàng gt bmi rào cn (kcả đạo đức) để đạt được mc tiêu. Ngược li, pitiless mang tính cht cm xúc nhiu hơn, mô tmt trái tim "đá" không biết rung động.

Ví dụ: Mt doanh nhân có thlà ruthless (quyết lit, không khoan nhượng) để thành công, nhưng mt kẻ độc tài thc hin nhng cuc thanh trng tàn khc sẽ được mô tlà pitiless (nhn tâm).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài vic mô tcon người, pitiless còn thường được dùng để nhân hóa các hin tượng tnhiên hoc hoàn cnh khách quan để nhn mnh skhc nghit mà con người không thkim soát được.

Thiên nhiên khc nghit: the pitiless sun (cái nng gay gt/nhn tâm) hoc the pitiless wind (cơn gió lnh lo/tàn khc). Ở đây, tnày din tsvô tình ca thiên nhiên, không quan tâm đến schu đựng ca con người.
Sphn hoc thi gian: the pitiless passage of time (strôi đi nhn tâm ca thi gian), ám chvic thi gian cthế trôi đi mà không dng li cho bt kai, gây ra smt mát không thcu vãn.

Lưu ý vngpháp

pitiless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Vì đây là mt tmang sc thái biu cm mnh, hãy thn trng khi sdng trong các văn bn hành chính hoc trang trng trkhi bn thc smun nhn mnh stàn khc tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từnhẫn tâm

Không thể hiện hoặc không cảm thấy sự thương hại, khoan dung hay lòng trắc ẩn đối với người khác

The dictator was pitiless in his pursuit of absolute power.

Kẻ độc tài đó đã hết sức nhẫn tâm trong việc theo đuổi quyền lực tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error