D
Dicread
HomeDictionaryIimplacable

implacable

không thể xoa dịu / không thể ngăn cản
Tính từ
So sánh hơn: more implacableSo sánh nhất: most implacable

implacable mang sc thái cc kmnh mẽ, mô tmt trng thái kiên định đến mc tuyt đối, không thblay chuyn hoc làm du đi. Khi dùng để chcm xúc con người, nó thường gn lin vi sthù hn, gin dhoc quyết tâm trthù mà không mt li xin li hay hành động chuc li nào có thlàm thay đổi được. Điu này to ra mt cm giác lnh lùng, cng nhc và không khoan nhượng.

Khi mô tcác hin tượng tnhiên hoc lc lượng phi nhân tính, implacable nhn mnh tính cht không thngăn cn, cthế tiến ti mà không có gì có thchn đứng được. Skhác bit chính gia implacable và các tnhư relentless hay inevitable nmchimplacable gi lên mt sự "tàn nhn" hoc "quyết lit" mang tính chủ đích hoc bn cht chu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln implacable vi mt stcó nghĩa gn ging. Hãy lưu ý các đim khác bit sau:

relentless: Cũng có nghĩa là không ngng nghỉ, nhưng relentless thường nhn mnh vào cường độ và sbn bỉ (ví dụ: mt cơn mưa không dt), trong khi implacable nhn mnh vào vic không thbthuyết phc hoc làm cho nguôi gin.
inevitable: Chỉ đơn thun là điu chc chn sxy ra, không có yếu tố "ý chí" hay "cm xúc" như implacable.
stubborn: Chsbướng bnh, cng đầu trong giao tiếp hàng ngày, mang sc thái nhnhàng hơn nhiu và không mang tính đe da hay nghiêm trng như implacable.

Ví dvn dng

Đúng (vcm xúc): An implacable enemy (Mt kthù không thxoa du) — dùng khi đối phương tuyt đối không chp nhn hòa gii.
Đúng (vhin tượng): The implacable advance of the tide (Stiến công không thngăn cn ca thy triu) — dùng để nhn mnh sc mnh áp đảo ca thiên nhiên.

Lưu ý vngpháp

implacable là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem). Tnày hiếm khi được dùng trong các ngcnh thân mt, đời thường mà chyếu xut hin trong văn chương, báo chí chính lun hoc các văn bn trang trng.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể xoa dịu

Không thể làm cho nguôi giận, bình tĩnh lại hoặc làm mềm lòng về mặt cảm xúc hay ý định

The two families remained implacable enemies for generations.

Hai gia đình vẫn là kẻ thù không thể xoa dịu trong nhiều thế hệ.

Tính từkhông thể ngăn cản

Kiên trì và không thể dừng lại theo cách mà không thể thay đổi hoặc kháng cự được

The implacable advance of the desert is swallowing the coastal villages.

Sự tiến công không thể ngăn cản của sa mạc đang nuốt chửng các ngôi làng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error