D
Dicread
HomeDictionaryEexecutioner

executioner

đao phủ
Danh từ
Số nhiều: executioners

executioner dùng để chngười trc tiếp thc hin vic thi hành án thình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đao phủ", mang sc thái nng nề, gi lên hìnhnh vstrng pht và cái chết. Tnày không chdùng trong bi cnh pháp lý chính thc mà còn xut hin nhiu trong các tác phm văn hc, lch shoc phimnh khi nói vcác hình thc hành hình cxưa.

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit rõ executioner vi executor. Đây là mt cp tdgây nhm ln cho người hc tiếng Anh do có gc ttương tnhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

executioner: Là người thi hành án thìnhao phủ). Ví dụ: The executioner prepared the gallows (Tên đao phchun bgiá treo cổ).
executor: Là người điu hành hoc người thc hin di chúc (người qun lý tài sn sau khi ai đó qua đời). Ví dụ: She was named as the executor of her father's will (Cô ấy được chỉ định là người thc hin di chúc ca cha mình).

Vic nhm ln hai tnày có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng vmt ngnghĩa trong văn bn pháp lý hoc giao tiếp hàng ngày.

Cách dùng trong ngcnh bóng

Ngoài nghĩa đen, executioner đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chmt người hoc mt thế lc gây ra ssp đổ, tht bi hoc kết thúc điu gì đó mt cách quyết lit. Ví dụ, trong ththao, mt cu thghi bàn quyết địnhphút cui có thể được ví như mt executioner đối vi đội đối phương.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chn tính từ đi kèm phù hp để thhin thái độ (ví dụ: ruthless executioner - tên đao phtàn nhn) nhm làm rõ sc thái biu cm ca câu.

Ý nghĩa

Danh từđao phủ

Người có công việc là thi hành án tử hình đối với tù nhân bị kết án

The executioner wore a black hood to conceal his identity.

tên đao phủ đã đội một chiếc mũ trùm đầu màu đen để che giấu danh tính của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error