D
Dicread
HomeDictionaryRreliance

reliance

sự phụ thuộc / sự tin cậy

/ɹɪˈlaɪəns/

Danh từ

reliance mang sc thái nhn mnh vào trng thái phthuc hoc stin tưởng tuyt đối vào mt đối tượng nào đó để duy trì hot động hoc đạt được mc tiêu. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "sphthuc" hoc "stin cy" tùy vào ngcnh, nhưng đim mu cht là nó hàm ý mt mi liên kết cht chẽ, nơi mt bên không thvn hành bình thường nếu thiếu bên kia.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc thường dnhm ln reliance vi dependence. Mc dù chai đều dch là "sphthuc", nhưng dependence thường mang nghĩa tiêu cc hơn, gi cm giác bkim soát, yếu thế hoc không có khnăng tchủ (ví dụ: sphthuc vào ma túy hoc phthuc tài chính). Ngược li, reliance mang tính trung lp hoc tích cc hơn, nhn mnh vào stin tưởng và vic sdng mt ngun lc mt cách chiến lược.

dependence: Thường dùng khi sphthuc là mt gánh nng hoc mt tình trng cn phi thoát ra.
reliance: Thường dùng khi sphthuc là mt la chn hoc mt điu kin cn thiết để thành công.

Mt ví dụ đin hình là khi nói vcông nghệ: reliance on AI (stin cy/phthuc vào trí tunhân to) gi lên vic sdng công cụ để tăng hiu quả, trong khi dependence on AI có thể ám chvic con người mt đi khnăng tư duy độc lp.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Anh, reliance hu như luôn đi kèm vi gii ton hoc upon. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng các gii tkhác không phù hp vi cu trúc này.

Đúng: heavy reliance on (sphthuc nng nvào...)
Sai: heavy reliance of hoc heavy reliance with

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia "stin cy" trong bi cnh kthut/pháp lý và bi cnh tình cm. reliance tp trung vào tính hu dng và độ tin cy ca bng chng hoc hthng, trong khi trust tp trung vào nim tin gia người vi người da trên đạo đức và tình cm. Ví dụ, bn có thcó reliance vào mt bn hp đồng vì nó có giá trpháp lý, nhưng bn có trust đối vi mt người bn thân vì schân thành ca họ.

Ý nghĩa

Danh từsự phụ thuộc

Trạng thái dựa dẫm hoặc tin tưởng vào một ai đó hoặc một điều gì đó để được hỗ trợ, giúp đỡ hoặc đạt được thành công

Our reliance on foreign oil has decreased over the last decade.

Sự phụ thuộc của chúng ta vào dầu mỏ nước ngoài đã giảm bớt trong thập kỷ qua.

Danh từsự tin cậy

Hành động tin tưởng vào sự thật, độ tin cậy hoặc giá trị của một lời tuyên bố hoặc một bằng chứng nào đó

The court based its decision on the witness's reliance on a written contract.

Tòa án đã căn cứ quyết định của mình dựa trên sự tin cậy của nhân chứng vào một bản hợp đồng bằng văn bản.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error